Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yā鸭
zi子

Nghĩa tiếng Việt

vịt

Âm Hán Việt

áp tử

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 鸟 (con chim)

10 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ con vật, thường đi kèm với lượng từ chỉ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

áp tử

Từng chữ

  • 鸭ápcon vịt
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 河hé thanh 2里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3几jǐ thanh 3只zhī thanh 1鸭yā thanh 1子zi thanh 5在zài thanh 4游yóu thanh 2泳yǒng thanh 3。

    Dưới sông có mấy con vịt đang bơi.

  • 奶nǎi thanh 3奶nai thanh 5家jiā thanh 1养yǎng thanh 3了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1鸭yā thanh 1子zi thanh 5。

    Nhà bà nuôi rất nhiều vịt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.