Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yā鸭
dàn蛋

Nghĩa tiếng Việt

Trứng vịt

Âm Hán Việt

áp đản

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 鸟 (con chim)

10 nét

Bộ: 虫 (loài sâu bọ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ cá để đếm số lượng quả trứng vịt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

áp đản

Từng chữ

  • 鸭ápcon vịt
  • 蛋đảntrứng; vật hình trứng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我喜欢吃咸鸭蛋。Wǒ xǐhuān chī xián yādàn. thanh 3

    Tôi thích ăn trứng vịt muối.

  • 冰箱里有几个鸭蛋。Bīngxiāng lǐ yǒu jǐ ge yādàn. thanh 1

    Trong tủ lạnh có mấy quả trứng vịt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.