Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
péng鹏
chéng程
wàn万
lǐ里

Nghĩa tiếng Việt

tương lai sáng lạn, tiền đồ rộng mở

Âm Hán Việt

bằng trình vạn lí

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 鸟 (con chim)

13 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

12 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 里 (bên trong)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng làm lời chúc tụng cho người chuẩn bị đi xa hoặc bắt đầu sự nghiệp mới

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bằng trình vạn lí

Từng chữ

  • 鹏bằngchim đại bàng
  • 程trìnhđường đi, đoạn đường; đo, lường; trật tự
  • 万vạnvạn, mười nghìn
  • 里líbên trong; phía trong; lót (bên trong, mặt trái của áo hoặc chăn); xóm; làng; quê hương; trong; nội bộ; nơi; chỗ; họ Lí

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ dùng để chúc someone tương lai sáng lạn, tiền đồ rộng mở.

Câu ví dụ

  • 祝你鹏程万里Zhù nǐ péngchéng wànlǐ thanh 4

    Chúc cậu tương lai sáng lạn

  • 他对未来充满信心, 鹏程万里Tā duì wèilái chōngmǎn xìnxīn, péngchéng wànlǐ thanh 1

    Cậu ấy tin tưởng tương lai, tiền đồ rộng mở

  • 愿年轻人鹏程万里Yuàn niánqīngrén péngchéng wànlǐ thanh 4

    Nguyện người trẻ tương lai rộng mở

Kết hợp thường gặp

  • 鹏程万里前程péngchéng wànlǐ qiánchéng thanh 2

    tiền đồ rộng mở

  • 祝鹏程万里zhù péngchéng wànlǐ thanh 4

    chúc tương lai sáng lạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.