Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
mò默
dú读

Nghĩa tiếng Việt

đọc thầm, đọc trong lòng

Âm Hán Việt

mặc độc

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 黑 (đen, màu đen)

16 nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chính trong câu, có thể mang tân ngữ là văn bản cần đọc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mặc độc

Từng chữ

  • 默mặclặng yên
  • 读độcđọc; học

Tầng từ vựng

Đọc không phát âm.

Câu ví dụ

  • 请默读课文。Qǐng mòdú kèwén. thanh 3

    Làm ơn đọc thầm bài.

Kết hợp thường gặp

  • 默mò thanh 4读dú thanh 2课kè thanh 4文wén thanh 2

    đọc thầm bài khóa

  • 默mò thanh 4读dú thanh 2法fǎ thanh 3

    phương pháp đọc thầm

  • 开kāi thanh 1始shǐ thanh 3默mò thanh 4读dú thanh 2

    bắt đầu đọc thầm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.