Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTrợ từ助词Đại từ代词
me么
麼

Nghĩa tiếng Việt

trợ từ trong 什么, 怎么, 这么; nhỏ bé

Âm Hán Việt

ma

1 chữ3 nétThanh điệu:0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 么 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
丿
Số nét
3 nét

么 là biến thể của 幺 (sợi tơ nhỏ), được giản hoá; không phải chữ hình thanh hay hội ý điển hình. Nay chủ yếu làm trợ từ nghi vấn.

Loại từ & cách dùng

Trợ từ助词Đại từ代词

Thường đứng cuối câu hỏi hoặc kết hợp thành đại từ nghi vấn như cái gì, thế nào.

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: ma

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Yêu": gốc là sợi tơ bé tí (幺); 么 nay quen mặt trong "什么 (cái gì)", "怎么 (thế nào)".

Gương Hán-Việt

"yêu" với nghĩa nhỏ bé, như trong "yêu" của 幺 (nhỏ nhất)

Mở khoá kiến thức

Biết 么 mở khoá "什么" (gì), "怎么" (thế nào), "那么" (vậy thì).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

么 bigseal 1
Đại triện

么 là biến thể của 幺 (sợi tơ nhỏ, nghĩa "bé nhỏ"). Trong tiếng Hán hiện đại nó chủ yếu đóng vai trợ từ trong các từ như 什么, 怎么.

Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 幺

    么 là biến thể giản hoá của 幺, tự dạng gần giống

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.