Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Liên từ连词Phó từ副词
nà那
me么

Nghĩa tiếng Việt

vậy thì; như vậy

Âm Hán Việt

na ma

2 chữ9 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Liên từ连词Phó từ副词

Dùng làm liên từ ở đầu câu để chuyển ý hoặc làm phó từ đứng trước tính từ để chỉ mức độ

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

na ma

Từng chữ

  • 那nakia, đó, ấy; vậy thì
  • 么matrợ từ trong 什么, 怎么, 这么; nhỏ bé

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 那nà thanh 4么me thanh 5,我wǒ thanh 3们men thanh 5走zǒu thanh 3吧ba thanh 5

    Vậy thì chúng ta đi thôi

  • 没méi thanh 2那nà thanh 4么me thanh 5简jiǎn thanh 3单dān thanh 1

    Không đơn giản như vậy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.