Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词
huǒ伙
夥

Nghĩa tiếng Việt

người cộng tác, người cùng làm

Âm Hán Việt

hỏa

1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 伙 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
人
Số nét
6 nét

伙 là chữ hình thanh kiêm hội ý: 亻 (người, biểu nghĩa) + 火 (lửa) vừa cho âm vừa biểu thị ý nghĩa 'cùng nấu chung bếp lửa'. Vốn chỉ những người cùng ăn cùng một bếp trong quân đội: về sau mở rộng thành 'bạn, đối tác'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词

Chữ này thường làm danh từ chỉ nhóm người hoặc làm lượng từ cho một nhóm, một đám người.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /huǒ/bạn

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hỏa

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Hoả": người (亻) cùng quây quanh một bếp lửa (火) nấu ăn, đó là 'hoả', bạn nhóm cùng ăn chung.

Gương Hán-Việt

'Hoả' trong 'hoả bạn' (đồng đội), 'hoả thực' (bếp ăn tập thể), 'đồng hoả' (đồng bọn).

Mở khoá kiến thức

Biết 伙 mở khoá 伙伴 (hoả bạn, bạn đồng hành), 合伙 (hợp hoả, hợp tác), 家伙 (gia hoả, gã, tay), 伙食 (hoả thực, bữa ăn tập thể).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

伙 seal 1
Tiểu triện

伙 là chữ hình thanh kiêm hội ý: 亻 (人, người: biểu nghĩa) + 火 (lửa) đồng thời làm phần biểu âm và biểu nghĩa. Hình ảnh 'nhóm người cùng dùng chung một bếp lửa nấu ăn' (như trong quân đội, một 火 thường là 10 người) cho ra nghĩa gốc 'người cùng nhóm', sau phái sinh thành 'đối tác, bạn đồng hành, nhóm'. Trong tiếng Hán hiện đại 伙 cũng có nghĩa 'bữa ăn tập thể'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5好hǎo thanh 3伙huǒ thanh 3伴bàn thanh 4。

    Anh ấy là bạn đồng hành tốt của tôi.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5合hé thanh 2伙huǒ thanh 3开kāi thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1家jiā thanh 1店diàn thanh 4。

    Chúng tôi hợp tác mở một cửa hàng.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1伙huo thanh 5真zhēn thanh 1有yǒu thanh 3意yì thanh 4思si thanh 5。

    Tay này thật là thú vị.

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5伙huǒ thanh 3食shí thanh 2很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Bữa ăn của công ty rất tốt.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5几jǐ thanh 3个gè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1伙huǒ thanh 3的de thanh 5。

    Mấy người chúng tôi là cùng một nhóm.

  • 他tā thanh 1和hé thanh 2小xiǎo thanh 3伙huǒ thanh 3伴bàn thanh 4们men thanh 5一yī thanh 1起qǐ thanh 3去qù thanh 4踢tī thanh 1足zú thanh 2球qiú thanh 2。

    Cậu ấy cùng các bạn nhỏ đi đá bóng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 火

    火 là phần biểu âm của 伙, chỉ thiếu 亻 bên trái: dễ quên bộ

  • 伏

    伏 = 亻 + 犬, cùng bộ 亻 bên trái, dễ nhầm bộ thủ bên phải

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.