Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tíng停

Nghĩa tiếng Việt

dừng lại

Âm Hán Việt

đình

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 停 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
人
Số nét
11 nét
亻
nhânbiểu nghĩangười: người dừng nghỉ
亭
đìnhbiểu âmphần biểu âm: gần âm 'đình'

停 là chữ hình thanh: 亻 (người, biểu nghĩa) + 亭 (biểu âm). Người dừng chân nghỉ ở quán đình bên đường: nghĩa 'dừng, đỗ, ngừng'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ phương tiện giao thông hoặc hành động cần tạm dừng.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /tíng/dừng; đậu xe

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đình

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Đình": người (亻) ghé vào cái đình (亭) bên đường, đó là 'đình', dừng, đỗ.

Gương Hán-Việt

'Đình' trong 'đình chỉ', 'đình trệ', 'đình lưu', 'tạm đình'.

Mở khoá kiến thức

Biết 停 mở khoá 停止 (đình chỉ), 停车 (đình xa, dừng xe), 停泊 (đình bạc, neo đậu), 停顿 (đình đốn, tạm dừng), 停滞 (đình trệ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

停 bigseal 1
Đại triện
停 seal 1
Tiểu triện

停 là chữ hình thanh: 人 (亻, người: biểu nghĩa) + 亭 (biểu âm). Phần 亭 vốn chỉ cái quán đình bên đường nơi người đi đường dừng chân nghỉ; ghép với 亻 nhấn vào hành vi của người 'dừng lại'. Nghĩa gốc 'dừng chân, nghỉ' phái sinh các nghĩa 'ngừng, đỗ (xe), trú lại, tạm dừng'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 请qǐng thanh 3在zài thanh 4这zhè thanh 4里lǐ thanh 3停tíng thanh 2车chē thanh 1。

    Xin dừng xe ở đây.

  • 雨yǔ thanh 3停tíng thanh 2了le thanh 5。

    Mưa tạnh rồi.

  • 工gōng thanh 1厂chǎng thanh 3停tíng thanh 2止zhǐ thanh 3生shēng thanh 1产chǎn thanh 3了le thanh 5。

    Nhà máy đã ngừng sản xuất.

  • 他tā thanh 1说shuō thanh 1话huà thanh 4时shí thanh 2停tíng thanh 2顿dùn thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1下xià thanh 4。

    Khi nói chuyện anh ấy đã tạm dừng một chút.

  • 车chē thanh 1停tíng thanh 2了le thanh 5

    Xe đã dừng lại

  • 请qǐng thanh 3停tíng thanh 2一yī thanh 1下xià thanh 4

    Vui lòng dừng một chút

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 亭

    亭 là phần biểu âm của 停, chỉ thiếu 亻 bên trái: dễ quên bộ nhân

  • 庭

    庭 = 广 + 廷, đồng âm 'tíng', đồng âm Hán-Việt 'đình', dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.