Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shòu受

Nghĩa tiếng Việt

nhận, chịu; bị; chịu đựng

Âm Hán Việt

thụ

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 受 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
又
Số nét
8 nét

受 ghép từ 爫 (tay trên) + 冖 (vốn là 舟, con thuyền) + 又 (tay dưới); chữ hội ý: một tay trao, một tay nhận một chiếc thuyền/vật, biểu thị 'trao và nhận'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ hoặc động từ khác để biểu thị việc tiếp nhận hoặc chịu một tác động nào đó.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Dùng trong nhiều ngữ cảnh: nhận (lời khen, quà), bị (ảnh hưởng, tổn thương), hoặc chịu đựng.

  • /shòu/nhận

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thụ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thọ" (cũng đọc 'thụ'): tay trên 爫 đưa, tay dưới 又 nhận, hai bên 'thụ-thọ' nhau; nhớ 接受 (tiếp thụ), 享受 (hưởng thụ), 受到 (nhận được).

Gương Hán-Việt

'thụ/thọ' trong 'tiếp thụ', 'hưởng thụ', 'thụ động', 'thọ thương'

Mở khoá kiến thức

Biết 受 là mở 接受, 受到, 享受, 难受, 感受, 受伤: nhóm động từ về tiếp nhận và cảm xúc HSK 4-5.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

受 oracle 1
Giáp cốt văn
受 bigseal 1
Đại triện
受 seal 1
Tiểu triện

受 có thể là chữ hội ý ghép từ 爪 (tay), 舟 (con thuyền) và 又 (tay): hai tay trao và nhận một con thuyền, biểu thị hành động 'trao tay, nhận'. Phần 舟 về sau bị đơn giản hoá thành 冖. Từ nghĩa gốc 'trao-nhận' phát triển hai hướng: 'tiếp nhận, được' và 'bị, chịu đựng'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我接受了他的建议。wǒ jiēshòu le tā de jiànyì. thanh 3

    Tôi đã chấp nhận lời khuyên của anh ấy.

  • 他在车祸中受伤了。tā zài chēhuò zhōng shòushāng le. thanh 1

    Anh ấy bị thương trong tai nạn xe.

  • 今天我感觉很难受。jīntiān wǒ gǎnjué hěn nánshòu. thanh 1

    Hôm nay tôi cảm thấy rất khó chịu.

  • 周末我喜欢享受安静的时光。zhōumò wǒ xǐhuan xiǎngshòu ānjìng de shíguāng. thanh 1

    Cuối tuần tôi thích tận hưởng khoảng thời gian yên tĩnh.

  • 他tā thanh 1受shòu thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5老lǎo thanh 3师shī thanh 1的de thanh 5表biǎo thanh 3扬yáng thanh 2。

    Anh ấy được thầy giáo khen ngợi.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1人rén thanh 2受shòu thanh 4这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3疾jí thanh 2病bìng thanh 4的de thanh 5影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3。

    Nhiều người bị ảnh hưởng bởi căn bệnh này.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 授

    thêm bộ 扌 thành 'trao tặng': 受 (nhận) vs 授 (trao), dễ lẫn

  • 爱

    cùng có 爫 ở trên và 又 ở dưới, cấu trúc gần giống

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.