Nghĩa tiếng Việt
chíu chíu; vèo vèo; ti; như "ti (tiếng bay vèo vèo)" (gdhn)
Âm Hán Việt
ti
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 8 nét
咝 là giản thể của 噝, thuộc bộ 口 (khẩu: miệng), chỉ âm thanh rít vèo vèo như đạn bay hoặc rắn rít. Đây là chữ tượng thanh hiện đại.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm từ tượng thanh mô phỏng tiếng gió rít hoặc tiếng kêu xì xì của loài rắn.
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Hán-Việt: ti
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tư": bộ 口 (miệng/âm thanh), tiếng "tư tư" rít vèo vèo như mũi tên hay đạn bay qua không khí.
Gương Hán-Việt
tư: hiếm dùng trong từ Hán-Việt chuẩn; chữ tượng thanh hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 咝 mở khoá từ 咝咝 (sīsī: tiếng rít, vèo vèo) trong văn học hiện đại.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
咝 là giản thể của 噝: 噝 = 口 (khẩu) + 絲 (tư: tơ sợi, biểu âm). Chữ tượng thanh tạo muộn, chỉ âm thanh vèo vèo (đạn), rít (rắn), chíu chíu (tiếng chim).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 子弹咝咝地飞过耳边。
Đạn vèo vèo bay qua tai.
- 蛇发出咝咝的声音。
Con rắn phát ra tiếng rít sì sì.
- 风咝咝地吹过树梢。
Gió rít qua ngọn cây.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.