Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xíng型

Nghĩa tiếng Việt

cái khuôn đất để đúc; làm gương, làm mẫu

Âm Hán Việt

hình

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 型 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
土
Số nét
9 nét

型 = 刑 (Hình, biểu âm) ở trên + 土 (Thổ, biểu nghĩa: đất) ở dưới. Đây là chữ hình thanh: cái khuôn đúc bằng đất, từ đó phái sinh thành 'mẫu, kiểu, mô hình'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau các từ khác để chỉ chủng loại hoặc kiểu dáng sản phẩm.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /xíng/mẫu

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hình

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hình": 刑 (cho âm) + 土 (đất), khuôn đúc bằng đất sét, đúc ra mẫu vật, nên 型 mang nghĩa 'kiểu, mẫu, mô hình'.

Gương Hán-Việt

'hình' trong 'mô hình', 'điển hình', 'tạo hình'

Mở khoá kiến thức

Nắm 型 mở khoá loạt từ HSK 4-6: 大型, 典型, 模型, 造型, 型号, 类型.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

型 silk 1
Bạch thư

型 là chữ hình thanh ghép 刑 (hình: cho âm) với 土 (thổ: đất, cho nghĩa). Nghĩa gốc là 'cái khuôn bằng đất dùng để đúc đồ vật': từ ý này phái sinh thành 'mẫu, kiểu, mô hình, loại hình'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这是一个大型活动。zhè shì yī gè dàxíng huódòng. thanh 4

    Đây là một sự kiện quy mô lớn.

  • 他是典型的好学生。tā shì diǎnxíng de hǎo xuéshēng. thanh 1

    Anh ấy là kiểu học sinh giỏi điển hình.

  • 我做了一个飞机模型。wǒ zuò le yī gè fēijī móxíng. thanh 3

    Tôi đã làm một mô hình máy bay.

  • 请告诉我手机型号。qǐng gàosù wǒ shǒujī xínghào. thanh 3

    Xin cho tôi biết mẫu điện thoại.

  • 你nǐ thanh 3是shì thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5血xuè thanh 4型xíng thanh 2?

    Bạn thuộc nhóm máu gì?

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4今jīn thanh 1年nián thanh 2最zuì thanh 4新xīn thanh 1型xíng thanh 2的de thanh 5手shǒu thanh 3机jī thanh 1。

    Đây là mẫu điện thoại mới nhất năm nay.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 刑

    刑 là bộ phận biểu âm của 型, đồng âm xíng, dễ nhầm

  • 形

    cùng Hán-Việt 'hình', đồng âm xíng, dễ lẫn nghĩa 'hình dáng' vs 'khuôn mẫu'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.