Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tián填

Nghĩa tiếng Việt

lấp đầy; điền vào tờ khai; tiếng trống ầm ầm

Âm Hán Việt

điền

1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 填 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
土
Số nét
13 nét

填 = 土 (Thổ: đất) + 真 (Chân, biểu âm); chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước các danh từ như bảng biểu, chỗ trống để chỉ hành động viết thông tin hoặc lấp đầy.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /tián/điền vào

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: điền

Mẹo nhớ

Hán-Việt "điền": đổ đất 土 đầy đến chân thật 真, lấp cho đầy, đó là 'điền' (lấp, điền vào).

Gương Hán-Việt

điền trong "điền tả" 填寫, "điền không" 填空

Mở khoá kiến thức

Biết 填 mở khoá nhóm từ điền/lấp: 填写, 填空, 填充, 填补.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

填 seal 1
Tiểu triện
填 liushutong 1填 liushutong 2
Lục thư thông

Chú 填 = 土 + 真: 土 cho nghĩa 'đất lấp', 真 cho âm tián. Nghĩa gốc 'đổ đất lấp đầy', mở rộng thành 'điền vào, lấp đầy, bù'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 请qǐng thanh 3填tián thanh 2写xiě thanh 3您nín thanh 2的de thanh 5姓xìng thanh 4名míng thanh 2。

    Hãy điền họ tên của bạn.

  • 学xué thanh 2生shēng thanh 1在zài thanh 4填tián thanh 2空kòng thanh 4。

    Học sinh đang điền vào chỗ trống.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4填tián thanh 2补bǔ thanh 3缺quē thanh 1口kǒu thanh 3。

    Chúng ta phải lấp khoảng trống.

  • 用yòng thanh 4沙shā thanh 1子zi thanh 5填tián thanh 2充chōng thanh 1。

    Dùng cát để lấp đầy.

  • 请qǐng thanh 3填tián thanh 2一yī thanh 1下xià thanh 4这zhè thanh 4张zhāng thanh 1表biǎo thanh 3。

    Vui lòng điền vào tờ đơn này.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4空kòng thanh 4格gé thanh 2里lǐ thanh 3填tián thanh 2上shàng thanh 4了le thanh 5答dá thanh 2案àn thanh 4。

    Anh ấy điền đáp án vào chỗ trống.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 真

    là phần biểu âm; viết thiếu 土 thành 真

  • 填

    tự nó dễ viết nhầm 真 thành 直

  • 田

    cùng âm tián, dễ nhầm 'ruộng' với 'điền vào'

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.