Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
guǎng广
bō播

Nghĩa tiếng Việt

phát thanh, phát sóng

Âm Hán Việt

quảng bá

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Làm động từ phát sóng tin tức hoặc danh từ chỉ đài phát thanh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quảng bá

Từng chữ

  • 广quảngrộng, rộng lớn; phổ biến; quảng (广告 quảng cáo)
  • 播bágieo ra, vung ra; làm lan rộng; trốn; đuổi

Tầng từ vựng

可指广播节目(名词)或播送信号(动词)。也用于电视的"广播电视"。

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1听tīng thanh 1新xīn thanh 1闻wén thanh 2广guǎng thanh 3播bō thanh 1。

    Mình đều nghe bản tin phát thanh mỗi ngày.

  • 这zhè thanh 4场chǎng thanh 3比bǐ thanh 3赛sài thanh 4将jiāng thanh 1现xiàn thanh 4场chǎng thanh 3直zhí thanh 2播bō thanh 1广guǎng thanh 3播bō thanh 1。

    Trận đấu này sẽ được phát sóng trực tiếp.

Kết hợp thường gặp

  • 听tīng thanh 1广guǎng thanh 3播bō thanh 1

    nghe đài

  • 广guǎng thanh 3播bō thanh 1电diàn thanh 4台tái thanh 2

    đài phát thanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.