Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chōu抽

Nghĩa tiếng Việt

rút ra, rút lại

Âm Hán Việt

trừu

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 抽 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
8 nét
扌
thủbiểu nghĩatay
由
dobiểu âmgợi âm chōu

抽 = 扌 (Thủ: tay) + 由 (Do, biểu âm); chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ để chỉ hành động rút, hút hoặc lấy một phần từ trong chỉnh thể.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /chōu/hút

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: trừu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trừu": bàn tay 扌 lấy ra chữ 由, tay rút lấy, đó là 'trừu' (rút ra, hút).

Gương Hán-Việt

trừu trong "trừu tượng" 抽象, "trừu thuế" 抽稅

Mở khoá kiến thức

Biết 抽 mở khoá nhóm từ rút/lấy: 抽烟, 抽屉, 抽象, 抽奖.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

抽 seal 1
Tiểu triện
抽 liushutong 1抽 liushutong 2
Lục thư thông

Chú 抽 = 手 + 由 (, t1=hand): 手 cho nghĩa 'tay', 由 cho âm chōu. Nghĩa gốc 'lấy tay rút ra', mở rộng thành 'rút thăm, hút thuốc, trừu tượng'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他tā thanh 1每měi thanh 3天tiān thanh 1抽chōu thanh 1几jǐ thanh 3支zhī thanh 1烟yān thanh 1。

    Anh ấy hút mấy điếu mỗi ngày.

  • 请qǐng thanh 3打dǎ thanh 3开kāi thanh 1抽chōu thanh 1屉ti thanh 5。

    Hãy mở ngăn kéo.

  • 艺yì thanh 4术shù thanh 4是shì thanh 4抽chōu thanh 1象xiàng thanh 4的de thanh 5。

    Nghệ thuật là trừu tượng.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5抽chōu thanh 1签qiān thanh 1决jué thanh 2定dìng thanh 4。

    Chúng ta rút thăm để quyết định.

  • 我wǒ thanh 3爸bà thanh 4爸ba thanh 5不bù thanh 4抽chōu thanh 1烟yān thanh 1。

    Bố tôi không hút thuốc.

  • 你nǐ thanh 3能néng thanh 2抽chōu thanh 1时shí thanh 2间jiān thanh 1来lái thanh 2一yī thanh 1下xià thanh 4吗ma thanh 5?

    Bạn có thể dành chút thời gian ghé qua không?

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 由

    là phần biểu âm; viết thiếu 扌 thành 由

  • 油

    cùng có 由 bên phải, dễ nhầm 'dầu' với 'rút'

  • 袖

    cùng âm xiù, dễ nhầm thanh điệu

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.