Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chōu抽
jiǎng奖

Nghĩa tiếng Việt

rút thăm trúng thưởng

Âm Hán Việt

trừu tưởng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Là động từ ly hợp, thường dùng trong các hoạt động khuyến mãi hoặc sự kiện

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trừu tưởng

Từng chữ

  • 抽trừurút ra, rút lại
  • 奖tưởngkhen ngợi, khích lệ công lao

Tầng từ vựng

'Rút thăm' là từ thuần Việt, dùng cho việc chọn ngẫu nhiên người trúng thưởng.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4活huó thanh 2动dòng thanh 4现xiàn thanh 4场chǎng thanh 3抽chōu thanh 1奖jiǎng thanh 3。

    Chúng tôi rút thăm tại sự kiện.

  • 恭gōng thanh 1喜xǐ thanh 3你nǐ thanh 3抽chōu thanh 1到dào thanh 4一yī thanh 1等děng thanh 3奖jiǎng thanh 3!

    Chúc mừng bạn trúng giải nhất!

  • 抽chōu thanh 1奖jiǎng thanh 3活huó thanh 2动dòng thanh 4很hěn thanh 3受shòu thanh 4欢huān thanh 1迎yíng thanh 2。

    Hoạt động rút thăm rất được ưa chuộng.

Kết hợp thường gặp

  • 抽chōu thanh 1奖jiǎng thanh 3活huó thanh 2动dòng thanh 4

    hoạt động rút thăm

  • 抽chōu thanh 1奖jiǎng thanh 3箱xiāng thanh 1

    hộp rút thăm

  • 参cān thanh 1与yù thanh 4抽chōu thanh 1奖jiǎng thanh 3

    tham gia rút thăm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.