Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wā挖

Nghĩa tiếng Việt

móc, thò tay

Âm Hán Việt

oạt

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 挖 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
9 nét
扌
thủbiểu nghĩatay (hành động dùng tay)
穵
oạtbiểu âmâm oạt/wā (biểu âm)

挖 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 穵 (Oạt, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 扌 chỉ hành động dùng tay; bộ 穵 cho âm wā/oạt. Nghĩa là đào, khoét, múc.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này làm động từ thường đi kèm tân ngữ chỉ đất cát, hố sâu hoặc những thứ được lấy ra từ lòng đất.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /wā/đào

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: oạt

Mẹo nhớ

Hán-Việt "oạt": bàn tay 扌 thọc xuống khoét 穵, hành động đào, khoét, múc đất như bàn tay khoét vào lòng đất.

Gương Hán-Việt

"oạt" ít gặp trong tiếng Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 挖 (oạt) giúp nhận ra: 挖掘 (đào bới, khai thác), 挖苦 (mỉa mai, châm biếm), 开挖 (đào lên), 挖土 (đào đất).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ 挖 là chữ hình thanh: bộ 扌 (thủ, tay) biểu nghĩa, hành động tay đào, khoét, múc; bộ 穵 (oạt) biểu âm wā. Không tìm thấy dạng giáp cốt hay kim văn riêng cho chữ này: là chữ tạo tương đối muộn. Nghĩa là đào (挖土), khoét (挖洞), múc (挖掘).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 工人们在挖地基。Gōngrénmen zài wā dìjī. thanh 1

    Công nhân đang đào móng.

  • 他们挖掘出了古代文物。Tāmen wājué chū le gǔdài wénwù. thanh 1

    Họ khai quật ra các hiện vật cổ đại.

  • 别挖苦我了。Bié wāku wǒ le. thanh 2

    Đừng mỉa mai tôi nữa.

  • 孩子们在沙滩上挖沙子。Háizimen zài shātān shàng wā shāzi. thanh 2

    Trẻ em đang đào cát trên bãi biển.

  • 工gōng thanh 1人rén thanh 2们men thanh 5在zài thanh 4挖wā thanh 1地dì thanh 4下xià thanh 4的de thanh 5管guǎn thanh 3道dào thanh 4。

    Công nhân đang đào đường ống dưới đất.

  • 小xiǎo thanh 3狗gǒu thanh 3在zài thanh 4院yuàn thanh 4子zi thanh 5里lǐ thanh 3挖wā thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4洞dòng thanh 4。

    Chú chó con đào một cái lỗ trong sân.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 娃

    cùng âm wā, nghĩa em bé, không liên quan đến đào bới

  • 掘

    cùng nghĩa đào bới, cùng bộ 扌, dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.