Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungSố từ数词Động từ动词
bā捌

Nghĩa tiếng Việt

phá, chia; tám, 8

Âm Hán Việt

bát

1 chữ10 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 捌 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
10 nét
扌
biểu nghĩatay: động tác tay
別
biếtbiểu âmchia rẽ, khác biệt

捌 = 扌 (biểu nghĩa: tay, hành động tay) + 別 (Biết, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa gốc: dùng tay phá ra, chia tách. Cũng dùng là chữ số 8 trong văn kiện tài chính (chống sửa chữa).

Loại từ & cách dùng

Số từ数词Động từ动词

Chữ này thường dùng làm số từ trong các văn bản tài chính để biểu thị số tám nhằm tránh tẩy xóa.

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

扌 - tay: động tác tay扌別 - biết · chia rẽ, khác biệt別把 - bả把手 - thủ手提 - đề提打 - đả打接 - tiếp接指 - chỉ指八 - bát八捌 - bát捌

Bộ phận cấu thành

  • 扌
  • 別

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: bát

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bịt": tay (扌) bịt lại chia (別) ra, dùng làm chữ 8 (八) trong văn kiện để bịt đường gian lận.

Gương Hán-Việt

捌 dùng thay 八 trong văn kiện tài chính: 壹貳叁肆伍陸柒捌玖拾.

Mở khoá kiến thức

Biết 捌 (bịt) mở khoá bộ chữ số kế toán: 壹貳叁肆伍陸柒捌玖拾, dùng trong hợp đồng, séc ngân hàng.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

捌 bigseal 1
Đại triện

Chữ hình thanh: 扌 (手, tay) biểu nghĩa, 別 (biết) biểu âm. Nghĩa gốc: tay phá ra, chia tách. Sau đó dùng làm chữ số 8 (八) trong văn kiện ngân hàng/tài chính để tránh gian lận sửa chữa. Đại triện có dạng này.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 支票上的金额须用大写,如捌万元。zhīpiào shàng de jīné xū yòng dàxiě, rú bā wàn yuán. thanh 1

    Số tiền trên séc phải viết bằng chữ số kế toán, ví dụ: tám vạn đồng.

  • 合同金额:人民币捌拾万元整。hétong jīné: rénmínbì bā shí wàn yuán zhěng. thanh 2

    Số tiền hợp đồng: tám mươi vạn nhân dân tệ chẵn.

  • 捌在古义有分开、劈开之意。bā zài gǔyì yǒu fēnkāi, pī kāi zhī yì. thanh 1

    Theo nghĩa cổ, 捌 có nghĩa là chia tách, bẻ ra.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 八

    đồng nghĩa số 8 thông thường, 捌 là dạng kế toán

  • 别

    bộ phận biểu âm của 捌

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.