Nghĩa tiếng Việt
đón, tiếp; nhận; nối; nghe (điện thoại)
Âm Hán Việt
tiếp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 11 nét
接 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 妾 (Thiếp, biểu âm); chữ hình thanh, nghĩa gốc là dùng tay đón nhận, từ đó mở rộng thành nối tiếp, tiếp xúc.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ người hoặc vật được đón nhận, kết nối.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Từ đơn- /jiē/trả lời điện thoại
- /jiē/đón
- /jiē/nhận, kết nối
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tiếp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiếp": dùng tay 扌 đón người thiếp 妾 vào nhà, tay đưa ra đón, nối lấy, nên 接 nghĩa là đón, nối tiếp, tiếp xúc.
Gương Hán-Việt
"tiếp" trong tiếp đón, tiếp tục, trực tiếp, tiếp xúc, gián tiếp, tiếp cận.
Mở khoá kiến thức
Nhớ 接 mở khoá: 接, 接受, 直接, 接着, 接近, 迎接, 接触.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
接 là chữ hình thanh ghép từ 扌 (biến thể của 手 "tay") làm bộ biểu nghĩa và 妾 làm bộ biểu âm. Chú nghĩa gốc là "nhận lấy bằng tay", tức đón, hứng. Từ đó chữ mở rộng thành các nghĩa "đón tiếp, nối tiếp, tiếp xúc, tiếp nhận, liền kề".
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
thì thầm với nhau
交接có quan hệ thân thiện với
传宗接代nối dõi tông đường, truyền đời
再接再厉tiếp tục nỗ lực
嫁接ghép cây
应接不暇Không kịp tiếp đãi, bận rộn không xuể
待人接物Đối nhân xử thế
承接tiếp nhận, đảm nhận, nối tiếp
拼接ghép nối, nối lại với nhau
接下来tiếp theo
接二连三hết cái này đến cái khác
接待tiếp đón
接收tiếp nhận, thu nhận
接电话nghe điện thoại
接着tiếp theo, tiếp đó
连接kết nối, nối liền
直接trực tiếp
间接gián tiếp
接触tiếp xúc
接班nhận ca, kế nhiệm
接力chạy tiếp sức
Ví dụ
- 我去车站接朋友。
Tôi ra bến xe đón bạn.
- 请接电话。
Mời nghe điện thoại.
- 他接受了我的礼物。
Anh ấy đã nhận quà của tôi.
- 这是直接的方法。
Đây là cách trực tiếp.
- 请接电话
Làm ơn nghe điện thoại
- 接着,我们继续讨论
Sau đó, chúng ta tiếp tục thảo luận
- 我去机场接朋友
Tôi ra sân bay đón bạn
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.