Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gē搁
擱

Nghĩa tiếng Việt

đặt, để

Âm Hán Việt

các

1 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 搁 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
12 nét
扌
thủbiểu nghĩatay
阁
cácbiểu âmgác, tầng lầu

搁 = 扌(Thủ, biểu nghĩa: tay) + 阁 (Các, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ Thủ chỉ hành động dùng tay đặt vật, 阁 cho âm gác/các.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ trong câu, có thể mang tân ngữ chỉ đồ vật hoặc đi kèm bổ ngữ xu hướng.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /gē/đặt

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: các

Mẹo nhớ

Hán-Việt "các": tay (扌) đặt thứ gì lên gác (阁), "các" gợi hình ảnh để vật lên kệ cao, bỏ tạm đó.

Gương Hán-Việt

"các" trong "搁置" (các trí = để sang một bên), "搁浅" (các thiển = mắc cạn)

Mở khoá kiến thức

Biết 搁 (các) mở khoá: 搁置 (các trí, để sang một bên), 耽搁 (đam các: trì hoãn), 搁浅 (các thiển: mắc cạn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

搁 là dạng giản thể của 擱. Dựa trên cấu trúc: 扌 (tay: biểu nghĩa) + 阁 (biểu âm). Nghĩa gốc là đặt, để một vật ở đâu đó. Từ đó mở rộng sang nghĩa trì hoãn, bỏ xó (搁置), mắc cạn (搁浅).

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 把书搁在桌子上。Bǎ shū gē zài zhuōzi shàng. thanh 3

    Đặt sách lên bàn.

  • 这个计划被搁置了。Zhège jìhuà bèi gēzhì le. thanh 4

    Kế hoạch này bị để sang một bên.

  • 别耽搁时间,快出发吧。Bié dāngē shíjiān, kuài chūfā ba. thanh 2

    Đừng trì hoãn thời gian, đi ngay thôi.

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3书shū thanh 1搁gē thanh 1在zài thanh 4桌zhuō thanh 1子zi thanh 5上shàng thanh 4。

    Hãy để quyển sách lên bàn.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4先xiān thanh 1搁gē thanh 1一yī thanh 1搁gē thanh 1吧ba thanh 5。

    Việc này tạm gác lại đã.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 阁

    chính là âm phù của 搁, chỉ khác thêm bộ thủ 扌

  • 格

    cùng âm gé, cùng Hán-Việt "cách", nhưng nghĩa là ô, khuôn khổ

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.