Nghĩa tiếng Việt
trở lại, quay lại; quay, xoay, xoáy; đi tiểu, tiểu tiện
Âm Hán Việt
toàn, hoàn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 方
- Số nét
- 11 nét
旋 = 㫃 (cờ bay trong gió, gồm 方 + nét phụ) + 疋 (bàn chân). Chữ hội ý: cờ bay phấp phới (㫃) kết hợp với bàn chân (疋) xoay vòng, hình ảnh quay tròn như cờ bay trong gió.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chỉ hành động xoay tròn hoặc làm phó từ chỉ sự việc xảy ra ngay lập tức.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: toàn, hoàn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hoàn": cờ (㫃) phấp phới với bàn chân (疋) xoay vòng, hoàn chuyển, xoáy tròn, giai điệu uốn lượn.
Gương Hán-Việt
"hoàn" trong "hoàn chuyển", "toàn" (biến thể): tiếng Việt ít dùng độc lập, gặp chủ yếu qua từ Hán Việt trong âm nhạc.
Mở khoá kiến thức
Biết 旋 mở khoá: 旋律 (giai điệu), 旋转 (xoay), 盘旋 (lượn vòng), 旋风 (lốc xoáy).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
旋 là chữ hội ý: 㫃 (cờ, biểu nghĩa sự bay phấp phới) + 疋 (bàn chân, biểu nghĩa xoay tại chỗ). Như lá cờ bay theo gió mà xoay, hoặc bàn chân xoay vòng. Nghĩa gốc: xoay tròn, quay vòng. Mở rộng: giai điệu (旋律: âm thanh cuộn vòng), trở về (旋即).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
giai điệu chính, chủ đề chính
反气旋áp cao, xoáy nghịch
周旋giao tiếp
回旋xoay vòng; linh hoạt, có chỗ thương lượng
回旋曲bản nhạc Rondo (nhạc cổ điển)
天旋地转trời đất quay cuồng (chóng mặt hoặc biến động lớn)
打旋xoay tròn; quay vòng
斡旋điều đình, hòa giải
旋即ngay sau đó, lập tức
旋塞van xoay
旋子động tác xoay người (trong võ thuật)
Ví dụ
- 地球不停地旋转。
Trái đất không ngừng quay.
- 这首歌的旋律很美。
Giai điệu bài hát này rất đẹp.
- 老鹰在空中盘旋。
Đại bàng lượn vòng trên không trung.
- 一阵旋风刮过。
Một cơn lốc xoáy thổi qua.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.