Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
qiàn欠

Nghĩa tiếng Việt

thiếu thốn, nợ; ngáp

Âm Hán Việt

khiếm

1 chữ4 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 欠 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
欠
Số nét
4 nét

欠 là chữ tượng hình độc thể: không thể phân tích thành các bộ phận nhỏ hơn vì chính nó là gốc. Hình ảnh người quỳ gối há miệng (xin, nói, thở). Đây là tự bộ (radical) gốc, nền tảng của nhiều chữ như 次, 欢, 款, 歌.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ khoản nợ hoặc trạng thái thiếu hụt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn
  • /qiàn/nợ, thiếu
  • /qiàn/thiếu

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: khiếm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khiếm": 欠 vẽ người quỳ há miệng, khiếm khuyết, thiếu thốn, như người ngáp vì đói, miệng há to chờ được lấp đầy.

Gương Hán-Việt

khiếm trong 欠缺 (khiếm khuyết: thiếu sót), 虧欠 (khuy khiếm: mắc nợ).

Mở khoá kiến thức

Biết 欠 mở khoá: 欠 (nợ, thiếu), 拖欠 (trả nợ trễ), 欠缺 (thiếu sót), và cả họ chữ 欠-bộ: 歌, 欢, 次.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

欠 là tượng hình, người quỳ gối với miệng há ra, biểu đạt nhiều trạng thái: cầu xin, nói, thở, ngáp. Từ hình ảnh này phát sinh nhiều nghĩa: thiếu hụt (khiếm khuyết), nợ (thiếu nợ), ngáp (khiếm thân). Là gốc của họ chữ: 次 (xì thở khi nói), 欢 (vui mừng la hét), 歌 (hát), 欲 (muốn), 软 (mềm mỏng).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他还欠我五十块钱。tā hái qiàn wǒ wǔshí kuài qián. thanh 1

    Anh ấy vẫn còn nợ tôi năm mươi tệ.

  • 工厂拖欠了工人的工资。gōngchǎng tuōqiàn le gōngrén de gōngzī. thanh 1

    Nhà máy đã nợ lương công nhân.

  • 这份报告还欠缺一些数据。zhè fèn bàogào hái qiànquē yīxiē shùjù. thanh 4

    Báo cáo này còn thiếu một số dữ liệu.

  • 他tā thanh 1还hái thanh 2欠qiàn thanh 4我wǒ thanh 3十shí thanh 2块kuài thanh 4钱qián thanh 2。

    Anh ấy vẫn còn nợ tôi mười tệ.

  • 他tā thanh 1做zuò thanh 4事shì thanh 4情qing thanh 5总zǒng thanh 3是shì thanh 4欠qiàn thanh 4考kǎo thanh 3虑lǜ thanh 4。

    Anh ấy làm việc lúc nào cũng thiếu cân nhắc.

  • 我wǒ thanh 3不bù thanh 4想xiǎng thanh 3欠qiàn thanh 4别bié thanh 2人ren thanh 5的de thanh 5人rén thanh 2情qíng thanh 2。

    Tôi không muốn nợ ân tình của người khác.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 次

    cùng bộ 欠, 次 nghĩa là lần/thứ tự, dễ nhầm tự dạng

  • 吹

    đều liên quan đến miệng há, 吹 nghĩa là thổi

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.