Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qì汽

Nghĩa tiếng Việt

hơi, hơi nước; ô tô (汽车)

Âm Hán Việt

khí

1 chữ7 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 汽 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
7 nét
氵
thuỷbiểu nghĩanước (bộ Thuỷ đứng)
气
khíbiểu âmhơi, khí: gợi âm và bổ nghĩa

汽 = 氵 (Thuỷ, nước, biểu nghĩa) + 气 (Khí, biểu âm kiêm biểu nghĩa). Đây chủ yếu là chữ hình thanh: nước hoá thành hơi, đó là 'khí, hơi nước'; cũng ghi nhận cách đọc hội ý: nước + khí cùng góp nghĩa 'hơi nước'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ hoặc làm định ngữ trong các từ ghép liên quan đến hơi nước và chất khí.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: khí

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Khí' nghĩa là 'hơi nước'. Nhớ: 氵 (Thuỷ, nước) gặp 气 (Khí, hơi), nước bốc thành hơi, đó là 'khí'.

Gương Hán-Việt

Chữ 汽 (Khí) đi vào 'khí xa' (汽车: ô tô), 'khí du' (汽油: xăng), 'hơi nước'; phân biệt với 气 (Khí, không khí).

Mở khoá kiến thức

Nắm 汽 (Khí) mở khoá 汽车 (khí xa: ô tô), 汽水 (khí thuỷ: nước ngọt có ga), 汽油 (khí du: xăng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

汽 seal 1
Tiểu triện

汽 là chữ hình thanh ghép 水 (氵, nước) làm biểu nghĩa và 气 làm biểu âm. Một thuyết khác xem nó là hội ý 水 + 气 = hơi nước, do 气 vừa cho âm vừa góp nghĩa. Cả hai cách phân tích có lẽ cùng đúng: nghĩa 'hơi nước' bám sát cả hai thành phần.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 那辆汽车很新。nà liàng qìchē hěn xīn. thanh 4

    Chiếc ô tô đó rất mới.

  • 我要一瓶汽水。wǒ yào yì píng qìshuǐ. thanh 3

    Tôi muốn một chai nước ngọt.

  • 汽油的价钱涨了。qìyóu de jiàqián zhǎng le. thanh 4

    Giá xăng tăng rồi.

  • 火车冒着白汽。huǒchē mào zhe bái qì. thanh 3

    Tàu lửa toả hơi trắng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 气

    là phần phải của 汽, đồng âm + đồng Hán-Việt 'khí'; 气 = không khí chung, 汽 = hơi nước

  • 汽

    so với 氣 phồn thể: 气 và 氣 dễ nhầm trong văn bản hỗn hợp

  • 洗

    cùng bộ 氵, phần phải có nét gần giống 气, dễ lẫn khi viết tay

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.