Nghĩa tiếng Việt
cái ao; mát rượi
Âm Hán Việt
tưu, tiểu, tiều
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 12 nét
湫 có bộ 水 (thuỷ) gợi nghĩa liên quan đến nước, ao vũng.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ ao đầm hoặc tính từ miêu tả nơi ẩm thấp, mát lạnh.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: tưu, tiểu, tiều
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiêu": 湫 có bộ 水 (nước), ao nước nhỏ lạnh lẽo tiêu điều nằm ở nơi u tối, chật hẹp.
Gương Hán-Việt
湫 ít dùng trong tiếng Việt hiện đại; trong văn ngôn có "tiêu" chỉ ao hồ nhỏ.
Mở khoá kiến thức
Biết 湫 giúp đọc thơ văn cổ miêu tả cảnh ao hồ nhỏ, nơi ẩm thấp u tối.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Bộ 水 (nước) gợi nghĩa ao nước nhỏ, nơi ẩm thấp.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 山间有一湫小潭。
Giữa núi có một vũng nhỏ.
- 此处地势湫隘,难以耕种。
Địa thế nơi này chật hẹp ẩm thấp, khó canh tác.
- 湫水潺潺流入溪间。
Nước ao nhỏ chảy róc rách vào khe suối.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.