Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词
jiǎo角

Nghĩa tiếng Việt

góc; sừng; hào (1/10 tệ) (jiǎo); vai diễn (jué)

Âm Hán Việt

giác

Chữ đa âm: 2 cách đọc

  • jiǎogiácgóc; sừng; hào (1/10 tệ)角度、一角
  • juégiácvai diễn角色、主角
1 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 角 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
角
Số nét
7 nét

角 là chữ tượng hình vẽ cái sừng của loài thú, có thể thấy rõ các vân ngang trên sừng và đỉnh nhọn. Dạng cổ hơn được giữ trong chữ 𧢲. Không liên quan đến 甬, 用 hay phần dưới của 備.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词

Thường làm danh từ chỉ góc hoặc sừng thú, và làm lượng từ chỉ đơn vị tiền tệ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /jiǎo/góc; hào (đơn vị tiền tệ = 1/10 của đồng nhân dân tệ)
  • /jiǎo/góc
  • /jiǎo/sừng

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: giác

Mẹo nhớ

Hán-Việt "giác": vẽ cái sừng của bò với các vân ngang và đỉnh nhọn, sừng nhọn vốn là một góc; nên 角 nghĩa là sừng, góc, giác (đơn vị tiền), vai diễn.

Gương Hán-Việt

"giác" trong tam giác, góc giác, giác quan, thị giác, vai giác; còn đọc "giốc/giác" trong vai diễn.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 角 mở khoá: 角, 三角, 角度, 角色, 角落, 主角, 视角.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

角 oracle 1
Giáp cốt văn
角 bronze 1
Kim văn
角 bigseal 1
Đại triện

角 là chữ tượng hình vẽ cái sừng của loài thú với các đường vân ngang trên sừng và đỉnh nhọn ở trên. Dạng cổ hơn được giữ trong 𧢲. 角 không liên quan đến 甬, 用, hay phần đáy của 備. Từ nghĩa gốc "cái sừng", chữ mở rộng nghĩa thành "góc" (do sừng có hình nhọn, tạo góc), "vai trong kịch" (jué: nguyên là vai sừng trong tuồng cổ), và "giác" (đơn vị tiền tệ).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yí thanh 2个ge thanh 5三sān thanh 1角jiǎo thanh 3形xíng thanh 2。

    Đây là một hình tam giác.

  • 他tā thanh 1坐zuò thanh 4在zài thanh 4角jiǎo thanh 3落luò thanh 4里lǐ thanh 3。

    Anh ấy ngồi ở góc phòng.

  • 她tā thanh 1是shì thanh 4这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3的de thanh 5主zhǔ thanh 3角jué thanh 2。

    Cô ấy là vai chính của bộ phim này.

  • 请qǐng thanh 3换huàn thanh 4一yí thanh 2个ge thanh 5角jiǎo thanh 3度dù thanh 4看kàn thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Hãy đổi một góc độ để nhìn vấn đề.

  • 桌zhuō thanh 1子zi thanh 5有yǒu thanh 3四sì thanh 4个gè thanh 4角jiǎo thanh 3。

    Cái bàn có bốn góc.

  • 在zài thanh 4房fáng thanh 2间jiān thanh 1的de thanh 5角jiǎo thanh 3落luò thanh 4里lǐ thanh 3。

    Ở góc phòng.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5角jiǎo thanh 3很hěn thanh 3尖jiān thanh 1。

    Góc này rất nhọn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 用

    tự dạng phần khung rất giống, dễ nhầm khi viết

  • 甬

    tự dạng gần giống, dễ lẫn với 角

  • 脚

    có 角 bên phải, dễ nhầm khi viết

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.