Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
liàn潋
瀲

Nghĩa tiếng Việt

nước trào mênh mông; ước chảy sóng vỗ

Âm Hán Việt

liễm

1 chữ14 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 潋 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
14 nét

潋 là dạng giản thể của 瀲, gốc gồm bộ 氵 (thuỷ, nước) biểu nghĩa. Chữ chỉ cảnh nước dâng tràn, sóng lăn tăn. Thường dùng trong 瀲灩/潋滟 miêu tả ánh sáng lấp lánh trên mặt nước.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Chữ này làm tính từ thường dùng trong văn thơ để tả cảnh sóng nước lấp lánh hoặc đầy tràn.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: liễm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "liễm": 潋 (liễm) = nước (氵) + âm Liễm, mặt nước liễm lịm ánh sáng, sóng vỗ liên miên như bài thơ Tây Hồ của Tô Đông Pha.

Gương Hán-Việt

liễm: trong 瀲灩 (liễm diễm, sóng ánh sáng lấp lánh) trong thơ Đường-Tống

Mở khoá kiến thức

Biết 潋 giúp đọc thơ cổ Trung Quốc, đặc biệt thơ Tô Đông Pha về cảnh hồ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

潋 là dạng giản thể của 瀲. Chữ gốc 瀲 có bộ 氵 (nước) biểu nghĩa. Nghĩa là nước đầy tràn, sóng gợn lăn tăn. Trong thơ cổ có câu nổi tiếng của Tô Đông Pha: '水光瀲灩晴方好' (ánh nước lấp lánh đẹp khi trời quang). Chưa có giải thích cấu tạo gốc chi tiết.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 水光潋滟晴方好。Shuǐ guāng liànyàn qíng fāng hǎo. thanh 3

    Ánh nước lấp lánh đẹp nhất lúc trời quang (Tô Đông Pha).

  • 湖面潋滟,波光粼粼。Hú miàn liànyàn, bōguāng línlín. thanh 2

    Mặt hồ sóng lăn tăn, ánh sóng lấp lánh.

  • 雨后潋滟,美不胜收。Yǔ hòu liànyàn, měi bùshèng shōu. thanh 3

    Sau mưa sóng gợn lấp lánh, cảnh đẹp vô cùng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 灩

    潋灩 là từ ghép, thường đi kèm nhau

  • 涟

    cùng bộ 水, nghĩa gần (gợn sóng nhỏ)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.