Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
yáng洋

Nghĩa tiếng Việt

đại dương; nước ngoài, ngoại; tây

Âm Hán Việt

dương

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 洋 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
水
Số nét
9 nét
氵
thuỷbiểu nghĩanước, biển
羊
dươngbiểu âmgợi âm yáng

洋 = 氵 (Thuỷ: nước) + 羊 (Dương, biểu âm); chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Làm danh từ chỉ biển lớn hoặc làm tính từ chỉ những thứ thuộc về nước ngoài, hiện đại.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /yáng/ngoại quốc

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: dương

Mẹo nhớ

Hán-Việt "dương": dòng nước 氵 mênh mông cùng âm 羊, biển rộng vô bờ, đó là 'dương' (đại dương).

Gương Hán-Việt

dương trong "đại dương" 大洋, "Đông dương" 東洋

Mở khoá kiến thức

Biết 洋 mở khoá nhóm từ biển và ngoại quốc: 海洋, 太平洋, 洋人, 洋溢.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

洋 seal 1
Tiểu triện

Chú 洋 = 水 + 羊: 水 cho nghĩa 'nước', 羊 cho âm. Nghĩa gốc 'nước tràn trề, đại dương', mở rộng thành 'biển lớn, ngoại quốc, Tây phương'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 太tài thanh 4平píng thanh 2洋yáng thanh 2很hěn thanh 3大dà thanh 4。

    Thái Bình Dương rất rộng.

  • 海hǎi thanh 3洋yáng thanh 2里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1鱼yú thanh 2。

    Biển có nhiều cá.

  • 他tā thanh 1从cóng thanh 2洋yáng thanh 2人rén thanh 2那nà thanh 4里lǐ thanh 3学xué thanh 2到dào thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1。

    Anh ấy học được nhiều từ người ngoại quốc.

  • 脸liǎn thanh 3上shàng thanh 4洋yáng thanh 2溢yì thanh 4着zhe thanh 5笑xiào thanh 4容róng thanh 2。

    Trên mặt nở nụ cười rạng rỡ.

  • 她tā thanh 1今jīn thanh 1天tiān thanh 1打dǎ thanh 3扮ban thanh 5得de thanh 5很hěn thanh 3洋yáng thanh 2气qì thanh 4。

    Hôm nay cô ấy ăn mặc rất sành điệu.

  • 太tài thanh 4平píng thanh 2洋yáng thanh 2是shì thanh 4世shì thanh 4界jiè thanh 4上shàng thanh 4最zuì thanh 4大dà thanh 4的de thanh 5洋yáng thanh 2。

    Thái Bình Dương là đại dương lớn nhất thế giới.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 样

    cùng âm yàng, cùng có 羊: dễ nhầm 'mẫu' với 'dương'

  • 阳

    cùng âm yáng, cùng Hán-Việt 'dương' (mặt trời)

  • 洋

    tự nó dễ viết thiếu nét trong 羊

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.