Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Giới từ介词
zhào照

Nghĩa tiếng Việt

chiếu, soi; chụp ảnh; ảnh; theo, chiếu theo

Âm Hán Việt

chiếu

1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 照 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
火
Số nét
13 nét
昭
chiêubiểu âmsáng tỏ, gợi âm zhāo/zhào
灬
hoảbiểu nghĩabốn chấm hoả: lửa cháy

照 = 昭 (Chiêu, biểu âm) + 灬 (Hoả, biểu nghĩa: lửa); chữ hình thanh, nghĩa gốc là dùng lửa soi sáng, từ đó mở rộng thành "chiếu, rọi, soi, theo, chụp ảnh".

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Giới từ介词

Thường làm động từ chỉ hành động chiếu sáng, chụp ảnh hoặc làm giới từ mang nghĩa căn cứ theo.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Có thể chỉ việc chụp ảnh hoặc làm theo.

  • /zhào/chụp ảnh

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: chiếu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "chiếu": ngọn lửa 灬 soi cho thứ sáng tỏ 昭 phía trên, ánh lửa rọi đến đâu sáng đến đó; nên 照 nghĩa là chiếu, rọi, soi, chụp ảnh, làm theo.

Gương Hán-Việt

"chiếu" trong chiếu sáng, chiếu cố, chiếu chỉ, đối chiếu, chụp ảnh, tham chiếu.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 照 mở khoá: 照, 照片, 按照, 照顾, 拍照, 护照, 对照.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

照 bronze 1
Kim văn
照 bigseal 1
Đại triện

照 là chữ hình thanh gồm 灬 (biến thể của 火 "lửa") làm bộ biểu nghĩa và 昭 "sáng tỏ" làm bộ biểu âm: đồng thời cũng gợi nghĩa "sáng". Vì vậy nghĩa gốc là "dùng lửa soi sáng", từ đó mở rộng thành "chiếu, rọi, soi sáng, theo, chiếu cố, chụp ảnh".

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5一yì thanh 4起qǐ thanh 3拍pāi thanh 1照zhào thanh 4吧ba thanh 5。

    Chúng ta cùng chụp ảnh nhé.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5护hù thanh 4照zhào thanh 4。

    Đây là hộ chiếu của tôi.

  • 请qǐng thanh 3按àn thanh 4照zhào thanh 4老lǎo thanh 3师shī thanh 1说shuō thanh 1的de thanh 5做zuò thanh 4。

    Hãy làm theo lời cô giáo.

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5很hěn thanh 3会huì thanh 4照zhào thanh 4顾gu thanh 5孩hái thanh 2子zi thanh 5。

    Mẹ rất biết chăm sóc con.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4长cháng thanh 2城chéng thanh 2上shàng thanh 4照zhào thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1照zhào thanh 4片piàn thanh 4。

    Chúng tôi chụp rất nhiều ảnh trên Vạn Lý Trường Thành.

  • 请qǐng thanh 3照zhào thanh 4我wǒ thanh 3说shuō thanh 1的de thanh 5做zuò thanh 4。

    Hãy làm theo những gì tôi nói.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 昭

    là bộ biểu âm của 照, chỉ thiếu bộ 灬, dễ nhầm khi viết

  • 招

    đồng âm zhāo, có 召 bên trong, dễ lẫn

  • 罩

    đồng âm zhào, dễ viết nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.