Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
xióng熊

Nghĩa tiếng Việt

con gấu

Âm Hán Việt

hùng

1 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 熊 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
火
Số nét
14 nét
能
năngbiểu âmnăng lực (vốn là hình con gấu)
灬
hoảbiểu nghĩalửa (bốn chấm, biến thể của 火)

熊 = 能 (Năng, biểu âm: vốn cũng vẽ con gấu) + 灬 (Hoả, bốn chấm); chữ hình thanh: 能 vốn đã là chữ chỉ con gấu, thêm 灬 để chỉ rõ con gấu. Bốn chấm 灬 ở đây không nhất thiết là 'lửa' mà có thể là chân gấu.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Chữ này thường làm danh từ chỉ con gấu hoặc họ người, đôi khi làm tính từ mô tả ngọn lửa cháy rực.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /xióng/gấu

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hùng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hùng": chữ 能 vốn là con gấu, thêm 灬 (bốn chân) để khẳng định lại nghĩa, đó là con gấu, là họ Hùng.

Gương Hán-Việt

Dùng trong họ 'Hùng' (Hùng Vương, Hùng Hùng), 'hùng miêu' (熊猫, gấu trúc).

Mở khoá kiến thức

Biết 熊 mở khoá tên con vật và tên họ Hán-Việt: gấu trúc (熊猫), gấu mèo, họ Hùng.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

熊 silk 1
Bạch thư
熊 bigseal 1
Đại triện
熊 seal 1
Tiểu triện

熊 là chữ hình thanh: 能 vốn là chữ tượng hình vẽ con gấu (có đầu, thân, bốn chân), về sau bị mượn âm chỉ 'khả năng, năng lực'. Để giữ nghĩa gốc 'con gấu', người ta thêm 灬 (vốn là bốn chân, không phải lửa) tạo thành 熊. Cũng là một họ Hùng.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我喜欢熊猫。wǒ xǐhuan xióngmāo. thanh 3

    Tôi thích gấu trúc.

  • 动物园里有大熊。dòngwùyuán lǐ yǒu dà xióng. thanh 4

    Trong sở thú có gấu lớn.

  • 这zhè thanh 4只zhī thanh 1熊xióng thanh 2很hěn thanh 3可kě thanh 3爱ài thanh 4。

    Con gấu này rất đáng yêu.

  • 孩子有一个玩具熊。háizi yǒu yí ge wánjù xióng. thanh 2

    Đứa trẻ có một con gấu bông.

  • 我wǒ thanh 3在zài thanh 4动dòng thanh 4物wù thanh 4园yuán thanh 2看kàn thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1只zhī thanh 1熊xióng thanh 2。

    Tôi đã nhìn thấy một con gấu ở vườn thú.

  • 这zhè thanh 4只zhī thanh 1小xiǎo thanh 3熊xióng thanh 2很hěn thanh 3可kě thanh 3爱ài thanh 4。

    Chú gấu nhỏ này rất đáng yêu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 能

    能 là thành phần trên của 熊; dễ viết thiếu 灬

  • 雄

    đồng âm 'xióng' Hán-Việt 'hùng', dễ lẫn 'gấu' và 'đực'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.