Nghĩa tiếng Việt
đen, màu đen
Âm Hán Việt
hắc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 黑
- Số nét
- 12 nét
黑 trong giáp cốt vẽ một người với khuôn mặt phủ bồ hóng đen. Tự dạng nay khó tách thành phần rời; phần dưới có 灬 (lửa) gợi nguồn của khói/bồ hóng. Đây là chữ tượng hình kiêm hội ý, không phải hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ màu sắc hoặc tính chất đen tối.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /hēi/đen
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: hắc
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Hắc' nghĩa là 'đen, màu đen'. Nhớ: phía dưới có 灬 (lửa), lửa cháy sinh khói, khói phủ lên mọi thứ thành 'hắc', đen sì.
Gương Hán-Việt
Chữ 黑 (Hắc) đi vào 'hắc ám', 'hắc bạch' (đen trắng), 'hắc đạo' (giới giang hồ), 'hắc thủ' (kẻ ám hại).
Mở khoá kiến thức
Nắm 黑 (Hắc) mở khoá 黑色 (hắc sắc: màu đen), 黑板 (hắc bản: bảng đen), 黑夜 (hắc dạ: đêm tối), 漆黑 (đen như mực).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
黑 là chữ tượng hình mô tả một người đầu/mặt bị bồ hóng đen che phủ trong giáp cốt văn. Kim văn thêm các chấm để nhấn cái đầu đen nổi bật. Bộ 灬 (lửa) bên dưới gợi rằng màu đen đến từ khói/bồ hóng do lửa tạo ra. Đây là chữ có gốc tượng hình kiêm hội ý, không tách thành phần đơn giản.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
tối om, tối đen như mực
乌黑đen nhánh
墨黑đen như mực, tối đen
天昏地黑trời tối đất đen (tương tự thiên hôn địa ám)
太阳黑子vết đen mặt trời
慕尼黑Munich (thành phố ở Đức)
手黑thủ đoạn độc ác
拉黑chặn (số điện thoại, mạng xã hội)
昏天黑地tối tăm mù mịt, hỗn loạn
昏黑tối đen, tối tăm
月黑夜đêm tối trời (không trăng)
漆黑đen kịt, tối om
黑色màu đen
很黑rất đen
Ví dụ
- 我喜欢黑色。
Tôi thích màu đen.
- 老师在黑板上写字。
Cô giáo viết lên bảng đen.
- 天黑了,回家吧。
Trời tối rồi, về nhà thôi.
- 他的头发又黑又长。
Tóc cô ấy vừa đen vừa dài.
- 他的头发是黑色的
Tóc anh ấy màu đen
- 天黑了
Trời đã tối đen
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.