Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词
bǎn版

Nghĩa tiếng Việt

bản in; lần xuất bản

Âm Hán Việt

bản

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 版 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
片
Số nét
8 nét

版 = 片 (Phiến, biểu nghĩa: mảnh gỗ) + 反 (Phản, biểu âm); chữ hình thanh. 片 chỉ tấm gỗ dùng làm bản in, 反 cho âm: sinh nghĩa 'bản in, phiên bản'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词

Thường làm danh từ chỉ bản in, trang báo hoặc làm lượng từ cho các trang báo, bản in.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /bǎn/phiên bản

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: bản

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Bản': mảnh gỗ (片) khắc ngược (反) chữ rồi in, đó là 'bản in, phiên bản'.

Gương Hán-Việt

'Bản' trong 'xuất bản', 'phiên bản', 'bản in', 'bản chính', 'bản quyền'.

Mở khoá kiến thức

Biết 版 mở khóa 出版 (xuất bản), 版本 (bản bổn/phiên bản), 出版社 (nhà xuất bản), 盗版 (đạo bản/bản lậu), 电子版 (điện tử bản).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

版 seal 1
Tiểu triện

版 là chữ hình thanh: 片 (mảnh gỗ) biểu nghĩa, 反 biểu âm. Nghĩa gốc là 'tấm gỗ', sau dẫn xuất sang 'tấm khắc chữ để in', rồi mở rộng thành 'bản in, phiên bản, lần xuất bản'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 这本书去年出版了。zhè běn shū qùnián chūbǎn le. thanh 4

    Cuốn sách này xuất bản năm ngoái.

  • 请买正版软件。qǐng mǎi zhèngbǎn ruǎnjiàn. thanh 3

    Hãy mua phần mềm chính hãng.

  • 现在很多书有电子版。xiànzài hěn duō shū yǒu diànzǐ bǎn. thanh 4

    Hiện nay nhiều sách có phiên bản điện tử.

  • 我们公司正在改版网站。wǒmen gōngsī zhèngzài gǎibǎn wǎngzhàn. thanh 3

    Công ty chúng tôi đang sửa lại trang web.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1出chū thanh 1了le thanh 5新xīn thanh 1版bǎn thanh 3。

    Cuốn sách này đã ra phiên bản mới.

  • 我wǒ thanh 3在zài thanh 4报bào thanh 4纸zhǐ thanh 3第dì thanh 4一yī thanh 1版bǎn thanh 3看kàn thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5这zhè thanh 4个ge thanh 5新xīn thanh 1闻wén thanh 2。

    Tôi đọc được tin này ở trang nhất của tờ báo.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 板

    cùng âm Hán-Việt 'bản', đồng âm bǎn

  • 反

    là biểu âm của 版, dễ thiếu bộ 片

  • 办

    đồng âm bàn, dễ nhầm pinyin

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.