Nghĩa tiếng Việt
miếng, tấm, mảnh; phim (影片)
Âm Hán Việt
phiến
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 片
- Số nét
- 4 nét
片 là chữ tượng hình vẽ nửa bên phải của thân cây 木 bị chẻ làm đôi (đối lập với 爿 là nửa bên trái). Nghĩa gốc 'mảnh gỗ mỏng', mở rộng thành 'mảnh, tấm, lát'.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm lượng từ cho các vật mỏng, dẹt hoặc một không gian trải dài.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Lượng từ cho vật mỏng, phẳng
- /piàn/miếng
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: phiến
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phiến": chữ chính là hình một nửa thân cây bị chẻ ra, đó là phiến gỗ mỏng, là mảnh, là tấm, là lát.
Gương Hán-Việt
Dùng trong 'phiến diện', 'nhất phiến băng tâm' (一片冰心), 'thiết phiến' (cắt lát).
Mở khoá kiến thức
Biết 片 mở khoá lượng từ chỉ vật mỏng dẹt và các từ Hán-Việt: phiến diện, thiệp diện, ảnh phiến (phim).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
片 là chữ tượng hình. Vốn là nửa bên phải của chữ 木 (cây), tức một mảnh gỗ mỏng chẻ ra. Nghĩa gốc 'tấm gỗ mỏng, mảnh ván', mở rộng thành 'tấm, mảnh, lát' (一片肉 'một lát thịt') và lượng từ chỉ vật mỏng dẹt; còn dùng cho phim ảnh (影片 'phim').
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
tấm lòng trong sáng
云片糕bánh vân phiến (loại bánh bột gạo cắt lát mỏng)
冰片băng phiến (một loại dược liệu đông y)
切片lát cắt, thái lát
功夫片phim võ thuật
动画片phim hoạt hình
卡片thẻ
反转片phim dương bản (loại phim chụp ảnh cho ra hình ảnh giống thực tế)
只言片语vài lời ngắn ngủi, vài câu rời rạc
一片một mảnh/một vùng
照片ảnh chụp
Ví dụ
- 我吃了一片面包。
Tôi ăn một lát bánh mì.
- 他给我看了照片。
Anh ấy cho tôi xem ảnh.
- 这是一片新的影片。
Đây là một bộ phim mới.
- 天上一片云。
Trên trời một đám mây.
- 一片面包
Một lát bánh mì
- 一片森林
Một khu rừng
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.