Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Động từ动词
fān番

Nghĩa tiếng Việt

lần, lượt; phen; ngoại (ngoại quốc)

Âm Hán Việt

phiên, phan

1 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 番 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
田
Số nét
12 nét

番 = 釆 (Biện, biểu âm: cho âm fān) + 田 (Điền, biểu nghĩa: ruộng). Chữ hình thanh: 釆 cho âm, 田 gợi nghĩa liên quan đến đất đai, mùa vụ. Ý nghĩa gốc không rõ ràng; Thuyết văn giải tự diễn giải là dấu chân thú vật; một giả thuyết khác cho là hạt giống trên lòng bàn tay mở.

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Động từ动词

Thường làm lượng từ chỉ số lần, lượt của hành động hoặc quá trình tốn nhiều công sức, thời gian.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: phiên, phan

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phan": ruộng (田) đất (釆) thay nhau luân phiên, mỗi vụ một phan, từng lần, từng đợt.

Gương Hán-Việt

"phan" trong "phiên" (phiên dịch), "phan" trong "một phan" (一番: một lần); cũng đọc "phiên" trong 翻

Mở khoá kiến thức

Biết 番 mở khoá: 一番 (một lần), 番茄 (cà chua), 三番五次 (nhiều lần, lặp đi lặp lại)

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

番 bronze 1
Kim văn
番 seal 1
Tiểu triện

番 là chữ hình thanh: 釆 (biểu âm) + 田 (biểu nghĩa: ruộng). Tuy nhiên ý nghĩa gốc vẫn chưa rõ ràng. Thuyết văn giải tự (Shuowen) cho là tượng hình dấu chân thú: dạng gốc của 蹯. Takada Tadashi lại cho là hình hạt giống trên lòng bàn tay: dạng gốc của 播 (gieo hạt). Hiện nay 番 dùng chủ yếu để đếm lần/lượt, và trong tổ hợp phiên dịch (翻番), cà chua (番茄).

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他说了一番道理。Tā shuō le yī fān dàolǐ. thanh 1

    Anh ấy đã nói ra một hồi lý lẽ.

  • 番茄炒鸡蛋是家常菜。Fānqié chǎo jīdàn shì jiācháng cài. thanh 1

    Cà chua xào trứng là món ăn gia đình phổ biến.

  • 他三番五次地请求,终于得到了机会。Tā sān fān wǔ cì de qǐngqiú, zhōngyú dédào le jīhuì. thanh 1

    Anh ấy năn nỉ nhiều lần và cuối cùng có được cơ hội.

  • 他tā thanh 1把bǎ thanh 3房fáng thanh 2间jiān thanh 1打dǎ thanh 3扫sǎo thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1番fān thanh 1。

    Anh ấy dọn dẹp căn phòng một lượt.

  • 经jīng thanh 1过guò thanh 4一yī thanh 1番fān thanh 1努nǔ thanh 3力lì thanh 4,他tā thanh 1终zhōng thanh 1于yú thanh 2考kǎo thanh 3上shàng thanh 4了le thanh 5大dà thanh 4学xué thanh 2。

    Sau một phen nỗ lực, cuối cùng cậu ấy cũng đỗ đại học.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 翻

    cùng âm fān, nghĩa liên quan (phiên/lật), dễ nhầm

  • 凡

    cùng âm fán, hình dạng có nét tương tự

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.