Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tū秃
禿

Nghĩa tiếng Việt

trọc, trụi, hói; cùn, cụt

Âm Hán Việt

ngốc

1 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 秃 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
禾
Số nét
7 nét

秃 là chữ hội ý, nguyên dạng 禿 = 毛 (mao, tóc) + 儿 (nhân, người): hình ảnh người không có tóc. Về sau, 毛 bị viết sai thành 禾 (hoà, lúa) trong dạng hiện đại 秃.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Chữ này thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ trạng thái trọc hoặc hói.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: ngốc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thốc": người 儿 (nhân) không còn tóc 毛 (mao, nay viết thành 禾), đầu thốc trọc, bóng láng như quả bí.

Gương Hán-Việt

thốc trong 秃头 (thốc đầu: đầu hói), 光秃 (quang thốc: trơ trụi)

Mở khoá kiến thức

Biết 秃 (thốc) mở khoá: 秃头 (đầu hói), 光秃秃 (trơ trụi không còn gì), 秃鹰 (diều hâu đầu trọc).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

秃 bigseal 1
Đại triện

秃 (dạng phồn thể 禿) là chữ hội ý: 毛 (mao, tóc) + 儿 (nhân, người) → người không có tóc, đầu trọc. Sau này, phần 毛 bị viết sai thành 禾 (hoà) trong quá trình viết tay. Nghĩa gốc là đầu hói, trọc, mở rộng sang núi trơ trụi, bút mòn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他头发越来越少,快秃了。Tā tóufa yuèlái yuè shǎo, kuài tū le. thanh 1

    Tóc anh ấy ngày càng ít, sắp hói rồi.

  • 那座山光秃秃的,没有树。Nà zuò shān guāngtūtū de, méiyǒu shù. thanh 4

    Ngọn núi đó trơ trụi, không có cây.

  • 这Zhè thanh 4支zhī thanh 1笔bǐ thanh 3写xiě thanh 3秃tū thanh 1了le thanh 5。

    Cây bút này viết mòn đầu rồi.

  • 我wǒ thanh 3爸bà thanh 4爸ba thanh 5四sì thanh 4十shí thanh 2多duō thanh 1岁suì thanh 4就jiù thanh 4开kāi thanh 1始shǐ thanh 3秃tū thanh 1顶dǐng thanh 3了le thanh 5。

    Bố tôi mới hơn bốn mươi tuổi đã bắt đầu hói đầu.

  • 冬dōng thanh 1天tiān thanh 1到dào thanh 4了le thanh 5,树shù thanh 4枝zhī thanh 1都dōu thanh 1秃tū thanh 1了le thanh 5。

    Mùa đông đến, cành cây đều trơ trụi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 突

    cùng pinyin tū, nhưng 突 là đột ngột (bộ 穴)

  • 禾

    cùng bộ nhưng 禾 là cây lúa: dễ nhầm khi viết 秃

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.