Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiàn箭

Nghĩa tiếng Việt

tên (bắn cung)

Âm Hán Việt

tiễn

1 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 箭 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
竹
Số nét
15 nét

箭 = 竹 (Trúc, biểu nghĩa: tre/trúc) + 前 (Tiền, biểu âm: cho âm jiàn). Chữ hình thanh: 前 cho âm, 竹 chỉ đây làm bằng tre. Nghĩa gốc: mũi tên làm từ tre, vũ khí bắn về phía trước.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ mũi tên, làm tân ngữ cho động từ bắn hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /jiàn/mũi tên

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tiễn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tiễn": tre (竹) phóng về phía trước (前/tiền), mũi tiễn bay thẳng, như tên lửa (火箭) vút lên bầu trời.

Gương Hán-Việt

"tiễn" trong "hỏa tiễn" (火箭: tên lửa), "nhất tiễn song điêu" (一箭双雕: một mũi tên trúng hai con chim)

Mở khoá kiến thức

Biết 箭 mở khoá: 火箭 (hỏa tiễn: tên lửa), 箭头 (tiễn đầu: đầu mũi tên/mũi tên chỉ hướng), 一箭双雕 (một mũi tên trúng hai chim)

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

箭 seal 1
seal

箭 là chữ hình thanh: bộ 竹 (biểu nghĩa: tre, nguyên liệu làm tên) kết hợp 前 (biểu âm, cho âm jiàn). Nghĩa gốc là mũi tên làm từ tre. Trong thời cổ, tên làm từ tre là vũ khí phổ biến. Từ đây mở rộng: tên lửa (火箭, tên lửa, nghĩa đen: tên lửa có lửa), nhanh như tên (一箭双雕).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 运动员射出一支箭,正中靶心。Yùndòng yuán shè chū yī zhī jiàn, zhèngzhòng bǎxīn. thanh 4

    Vận động viên bắn ra một mũi tên, trúng hồng tâm.

  • 火箭已经成功发射升空。Huǒjiàn yǐjīng chénggōng fāshè shēngkōng. thanh 3

    Tên lửa đã phóng thành công lên bầu trời.

  • 他一箭双雕,同时解决了两个问题。Tā yī jiàn shuāng diāo, tóngshí jiějué le liǎng gè wèntí. thanh 1

    Anh ấy một mũi tên trúng hai chim, giải quyết hai vấn đề cùng lúc.

  • 他tā thanh 1拉lā thanh 1开kāi thanh 1弓gōng thanh 1,射shè thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1支zhī thanh 1箭jiàn thanh 4。

    Anh ấy kéo cung, bắn ra một mũi tên.

  • 时shí thanh 2间jiān thanh 1过guò thanh 4得de thanh 5像xiàng thanh 4箭jiàn thanh 4一yī thanh 1样yàng thanh 4快kuài thanh 4。

    Thời gian trôi nhanh như tên bay.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 前

    前 (tiền) là bộ phận biểu âm trong 箭, hình dạng gần giống

  • 剪

    cùng Hán-Việt tiễn, cùng âm jiǎn, nghĩa là kéo cắt

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.