Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xiù绣
繡

Nghĩa tiếng Việt

thêu thùa

Âm Hán Việt

tú

1 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 绣 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
10 nét
纟
mịchbiểu nghĩasợi tơ, vải
秀
túbiểu âmtú lệ, đẹp

绣 = 纟 (Mịch, biểu nghĩa: sợi tơ/vải) + 秀 (Tú, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 纟 chỉ chất liệu thêu là vải sợi tơ, 秀 (tú) cho âm xiù và cũng gợi ý nét đẹp.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ hoạt động thêu thùa hoặc làm danh từ chỉ đồ thêu.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tú

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tú": những sợi tơ (纟) tú lệ (秀) được thêu thành hoa văn, 绣 là nghệ thuật thêu, tạo nên vẻ đẹp bằng tơ sợi.

Gương Hán-Việt

Tú xuất hiện trong "thêu tú" (刺绣: cắt thêu), 锦绣 (cẩm tú: đẹp đẽ như gấm thêu).

Mở khoá kiến thức

Biết 绣 mở khoá: 刺绣 (thêu), 锦绣前程 (tương lai tươi sáng), 绣花 (thêu hoa).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

绣 seal 1
Tiểu triện

Chữ 绣 là dạng giản thể của 繡 (phồn thể). 绣 là giản hóa từ 綉, tra 繡 để biết nguồn gốc đầy đủ. Cấu trúc hình thanh: bộ 纟 (mịch: sợi tơ) biểu nghĩa hành động dùng chỉ tơ để thêu, bộ 秀 (tú) biểu âm. Hán-Việt đọc là Tú: cùng gốc với "tú" trong "thêu tú".

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 她Tā thanh 1在zài thanh 4绣xiù thanh 4一yī thanh 1幅fú thanh 2花huā thanh 1鸟niǎo thanh 3图tú thanh 2。

    Cô ấy đang thêu một bức tranh hoa chim.

  • 苏州刺绣非常有名。Sūzhōu cìxiù fēicháng yǒumíng. thanh 1

    Nghề thêu Tô Châu rất nổi tiếng.

  • 他们的前途是锦绣的。Tāmen de qiántú shì jǐnxiù de. thanh 1

    Tương lai của họ thật rực rỡ.

  • 奶nǎi thanh 3奶nai thanh 5在zài thanh 4手shǒu thanh 3帕pà thanh 4上shàng thanh 4绣xiù thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1朵duǒ thanh 3花huā thanh 1。

    Bà thêu một bông hoa lên chiếc khăn tay.

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5上shàng thanh 4的de thanh 5花huā thanh 1是shì thanh 4手shǒu thanh 3工gōng thanh 1绣xiù thanh 4的de thanh 5。

    Hoa trên chiếc áo này được thêu tay.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 锈

    cùng âm xiù, nhưng 锈 (bộ 钅) nghĩa là gỉ sét

  • 秀

    秀 là thành phần biểu âm của 绣, hai chữ dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.