Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gān肝

Nghĩa tiếng Việt

lá gan, buồng gan

Âm Hán Việt

can

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 肝 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
肉
Số nét
7 nét

肝 = ⺼/肉 (Nguyệt biến thể của Nhục, biểu nghĩa: thịt/cơ thể) + 干 (Can, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ phận cơ thể phát âm 'can'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ cơ quan nội tạng hoặc dùng trong các thành ngữ chỉ tâm can, tình cảm.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /gān/gan

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: can

Mẹo nhớ

Hán-Việt "can": bộ Nguyệt/Nhục (thịt, cơ thể) + bộ Can (cán cây: thẳng đứng), bộ phận thịt hình que thẳng trong cơ thể.

Gương Hán-Việt

肝 trong 肝脏 (can tạng: gan), 肝胆 (can đảm), 肝炎 (can viêm: viêm gan)

Mở khoá kiến thức

Biết 肝 (can) mở khoá: 肝脏 (gan), 肝胆 (dũng cảm), 肝炎 (viêm gan), 肝癌 (ung thư gan).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

肝 seal 1
Tiểu triện

肝 là chữ hình thanh: 肉 (nhục, biểu nghĩa: thịt/bộ phận cơ thể; viết là ⺼) + 干 (can, biểu âm). Chỉ gan: bộ phận nội tạng quan trọng nhất trong Đông y.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 医生说他的肝脏有问题。Yīshēng shuō tā de gānzàng yǒu wèntí. thanh 1

    Bác sĩ nói gan của anh ấy có vấn đề.

  • 他们肝胆相照,是真正的朋友。Tāmen gāndǎn xiāng zhào, shì zhēnzhèng de péngyǒu. thanh 1

    Họ thành thật với nhau, là bạn bè thực sự.

  • 乙肝是常见的肝炎类型。Yǐgān shì cháng jiàn de gānyán lèixíng. thanh 3

    Viêm gan B là loại viêm gan phổ biến.

  • 喝hē thanh 1酒jiǔ thanh 3太tài thanh 4多duō thanh 1会huì thanh 4伤shāng thanh 1肝gān thanh 1。

    Uống rượu quá nhiều sẽ hại gan.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1说shuō thanh 1他tā thanh 1的de thanh 5肝gān thanh 1有yǒu thanh 3点diǎn thanh 3问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Bác sĩ nói gan của anh ấy có chút vấn đề.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 干

    là thành phần âm của 肝, đồng âm gān

  • 杆

    cùng Hán-Việt 'can', dễ nhầm

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.