Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yá芽

Nghĩa tiếng Việt

mầm, chồi

Âm Hán Việt

nha

1 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 芽 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
7 nét
艹
thảobiểu nghĩacỏ, thực vật
牙
nhabiểu âmrăng (cho âm yá)

芽 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ, thực vật) + 牙 (Nha, biểu âm). Chữ hình thanh: 艹 chỉ đây là cây cỏ, 牙 cho âm yá. Hình ảnh mầm cây nhú lên như chiếc răng nhỏ.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ chỉ mầm cây hoặc làm động từ khi kết hợp để chỉ sự nảy mầm.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /yá/chồi, mầm

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: nha

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nha": cây cỏ (艹) mọc lên như chiếc răng (牙) nhỏ, hình ảnh mầm non vừa nhú.

Gương Hán-Việt

"nha" trong "mầm nha": chồi non, mầm cây; cũng qua "nha khoa" (牙科) vì 牙 là răng

Mở khoá kiến thức

Biết 芽 (nha) mở khoá: 发芽 (phát nha: nảy mầm); 豆芽 (đậu nha: giá đỗ); 嫩芽 (nộn nha: chồi non).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ hình thanh: 艹 (thảo, biểu nghĩa) + 牙 (biểu âm). Nghĩa gốc là mầm cây, chồi non: phần cây đang nhú lên từ hạt hoặc cành. Hình ảnh sinh động: mầm non nhú lên giống như chiếc răng (牙) nhỏ của cây.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 春天来了,树上长出了嫩芽。Chūntiān lái le, shù shàng zhǎngchū le nènyá. thanh 1

    Mùa xuân đến, trên cây mọc ra những chồi non.

  • 这些种子还没有发芽。Zhèxiē zhǒngzi hái méiyǒu fāyá. thanh 4

    Những hạt giống này chưa nảy mầm.

  • 她最喜欢吃豆芽炒菜。Tā zuì xǐhuān chī dòuyá chǎocài. thanh 1

    Cô ấy thích nhất là ăn rau giá xào.

  • 春chūn thanh 1天tiān thanh 1到dào thanh 4了le thanh 5,树shù thanh 4枝zhī thanh 1上shàng thanh 4长zhǎng thanh 3出chū thanh 1了le thanh 5新xīn thanh 1芽yá thanh 2。

    Mùa xuân đến, trên cành cây mọc ra chồi non.

  • 土tǔ thanh 3豆dòu thanh 4放fàng thanh 4久jiǔ thanh 3了le thanh 5会huì thanh 4发fā thanh 1芽yá thanh 2。

    Khoai tây để lâu sẽ nảy mầm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 牙

    cùng Hán-Việt 'nha', 牙 là răng còn 芽 là mầm cây

  • 花

    cùng bộ 艹, 花 là hoa còn 芽 là mầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.