Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shēng苼

Nghĩa tiếng Việt

苼

Âm Hán Việt

sinh

1 chữ8 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
8 nét

苼 có bộ 艸 (thảo: cỏ cây), gợi liên quan đến thực vật.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ một loại cỏ tế, thường xuất hiện trong tên riêng hoặc thư tịch cổ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: sinh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sinh": bộ 艸 (Thảo: cỏ cây) + âm shēng → tên một loại cây cỏ mọc hoang, nghĩa cụ thể chưa rõ.

Gương Hán-Việt

Không có từ Hán-Việt thông dụng; âm shēng gợi "sinh trưởng"

Mở khoá kiến thức

苼 thuộc bộ 艸: nhóm thực vật như 草 (cỏ), 花 (hoa), 苔 (rêu).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

苼 (shēng) thuộc bộ 艸 (cỏ cây), có lẽ là tên một loại cây hoặc cỏ cổ đại. Chữ cực hiếm, chưa thấy trong giáp cốt hay kim văn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 苼属草部,可能指某种野生植物,义未详。shēng shǔ cǎo bù, kěnéng zhǐ mǒu zhǒng yěshēng zhíwù, yì wèi xiáng. thanh 1

    苼 thuộc bộ 艸, có thể chỉ một loại cây hoang dại, nghĩa chưa rõ.

  • 苼字形近生,因含艸头而属植物类。shēng zì xíng jìn shēng, yīn hán cǎo tóu ér shǔ zhíwù lèi. thanh 1

    Chữ 苼 dạng gần 生, có bộ 艸 nên thuộc nhóm thực vật.

  • 古代植物志中可能收录苼,今已难考。gǔdài zhíwùzhì zhōng kěnéng shōulù shēng, jīn yǐ nán kǎo. thanh 3

    Thực vật chí cổ đại có thể đã ghi 苼, nay khó khảo chứng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 生

    cùng âm shēng, dạng chữ giống, chỉ khác có bộ 艸

  • 苔

    cùng bộ 艸, đều là tên cỏ/rêu hiếm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.