Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
fú茀

Nghĩa tiếng Việt

cỏ tốt um; che, mái che, mui xe; phúc, sự may mắn

Âm Hán Việt

phất

1 chữ8 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 茀 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
8 nét

茀 là chữ có bộ 艸/草 (cỏ) trên đầu. Nhiều khả năng là hình thanh với bộ 艸 biểu nghĩa, nhưng chưa xác nhận được.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Dùng làm tính từ tả cỏ mọc um tùm hoặc danh từ chỉ cái mui che xe thời cổ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: phất

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phất": Cỏ (艸) mọc PHẤT PHỚI um tùm che lấp cả lối đi, rồi mở rộng sang che chắn và PHÚ PHẬT (phúc lành).

Gương Hán-Việt

phất phới (cỏ mọc tươi tốt)

Mở khoá kiến thức

Biết 茀 mở khoá nghĩa cổ: đường bị cỏ lấp, vật che phủ, phúc lành trong văn học.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ có bộ 艸 (cỏ), nghĩa chính là cỏ mọc um tùm, đường bị cỏ lấp; nghĩa phái sinh là che phủ, mái che; và nghĩa văn học là phúc lành, may mắn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 道路茀塞,行人難以通過。Dàolù fú sāi, xíngrén nányǐ tōngguò. thanh 4

    Đường bị cỏ lấp kín, người đi lại khó khăn.

  • 茀Fú thanh 2厥jué thanh 2豐fēng thanh 1草cǎo thanh 3,種zhòng thanh 4之zhī thanh 1黃huáng thanh 2茂mào thanh 4。

    Cỏ um tùm phủ kín, trồng vào đất màu mỡ (câu văn cổ).

  • 古人以茀喻豐收之福。Gǔrén yǐ fú yù fēngshōu zhī fú. thanh 3

    Người xưa dùng 茀 để ví phúc lành mùa bội thu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 茂

    cùng bộ 艸, đều chỉ cỏ mọc tốt tươi

  • 弗

    弗 có thể là thành phần biểu âm trong 茀

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.