Nghĩa tiếng Việt
Nymphoides peltatum
Âm Hán Việt
hạnh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 10 nét
莕 là chữ hình thanh: 艸 (tháu, biểu nghĩa: cỏ cây) + 杏 (hạnh, biểu âm). Đây là dạng cổ/dị thể của 荇 (hạnh thái: rau cỏ dưới nước).
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ một loài cây sống dưới nước có lá giống lá sen nhỏ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: hạnh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hạnh": 艸 (cỏ) + 杏 (hạnh nhân, biểu âm), hạnh thái xanh mướt trên mặt nước, rau cỏ thơm trong Kinh Thi.
Gương Hán-Việt
hạnh trong 莕菜 (hạnh thái): rau hạnh dưới nước; 荇 (hạnh) trong Kinh Thi
Mở khoá kiến thức
Biết 莕/荇 mở khoá điển tích Kinh Thi (關雎: Quan thư) và thực vật học thủy sinh cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
莕 = 艸 (tháu, biểu nghĩa: cỏ cây) + 杏 (hạnh, biểu âm). Là dạng cổ của 荇 (xìng), chỉ cây rau dưới nước (荇菜: rau hạnh). 荇菜 được nhắc đến trong Kinh Thi. Âm Hán-Việt 'hạnh' từ Trung cổ âm *ɣˠæŋX.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 莕菜是《诗经》中提到的水草。
Rau hạnh 莕菜 được nhắc đến trong Kinh Thi.
- 关关雎鸠,在河之洲;参差莕菜,左右流之。
Quan quan thư cưu, nơi doi sông giữa; rau hạnh tham sai, bên trái bên phải trôi.
- 莕是荇的异体字,指水生植物。
莕 là dị thể của 荇, chỉ thực vật thủy sinh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.