Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
hé荷

Nghĩa tiếng Việt

hoa sen

Âm Hán Việt

hà

1 chữ10 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 荷 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
10 nét
艹
thảobiểu nghĩacỏ cây
何
hàbiểu âmai, gì (cho âm hé/hà)

荷 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ cây) + 何 (Hà, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa gốc là cây sen. Bộ 艹 cho biết là thực vật, bộ 何 cho âm đọc hé.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ cây sen hoặc làm động từ biểu thị việc gánh vác trách nhiệm, công việc.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hà

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hà": cỏ (艹) hỏi (何) ai, cây sen mọc từ bùn nhưng tinh khiết, gợi Hà Lan (荷兰) và hoa sen.

Gương Hán-Việt

hà trong "Hà Lan", "hà hoa" (hoa sen)

Mở khoá kiến thức

Biết 荷 (Hà) mở khoá: 荷花 (hoa sen), 荷兰 (Hà Lan/Netherlands), 荷叶 (lá sen), tên riêng Hà.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

荷 là chữ hình thanh: bộ 艹 (cỏ, biểu nghĩa) + 何 (biểu âm). Nghĩa gốc là hoa sen (lotus). Ngoài ra còn dùng phiên âm tên nước Hà Lan (荷兰) và tên riêng.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 荷花很美丽。Héhuā hěn měilì. thanh 2

    Hoa sen rất đẹp.

  • 荷兰是欧洲的国家。Hélán shì Ōuzhōu de guójiā. thanh 2

    Hà Lan là quốc gia châu Âu.

  • 荷Hé thanh 2叶yè thanh 4包bāo thanh 1饭fàn thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3吃chī thanh 1。

    Cơm gói lá sen rất ngon.

  • 她Tā thanh 1叫jiào thanh 4荷Hé thanh 2花Huā thanh 1。

    Cô ấy tên Hà Hoa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 何

    là bộ phận biểu âm của 荷, 何 nghĩa là ai, gì

  • 河

    cùng pinyin hé, 河 nghĩa là sông

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.