Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tī踢

Nghĩa tiếng Việt

đá; đá bóng, đá cầu

Âm Hán Việt

thích

1 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 踢 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
足
Số nét
15 nét
𧾷
túcbiểu nghĩabàn chân (dạng bộ của 足)
易
dịchbiểu âmdễ, đổi (gợi âm yì → tī)

踢 = 𧾷 (Túc, biểu nghĩa: bàn chân) + 易 (Dịch, biểu âm); chữ hình thanh: dùng chân tác động, đó là 'đá'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ quả bóng hoặc vật bị tác động lực bằng chân.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /tī/đá

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thích

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thích": dùng bàn chân (𧾷) làm một động tác đổi hướng (易) cho vật, đó là 'đá'.

Gương Hán-Việt

"thích" trong "thích cước" (踢脚): chỉ động tác đá; chữ này ít gặp trong từ Hán-Việt thông dụng.

Mở khoá kiến thức

Nắm 踢 mở khoá: 踢 (đá), 踢足球 (đá bóng), 踢球 (đá bóng), 踢开 (đá ra).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

踢 là hợp thể hình thanh: 足 (bàn chân) biểu nghĩa, 易 biểu âm, chỉ động tác dùng chân đá.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我喜欢踢足球。wǒ xǐhuān tī zúqiú. thanh 3

    Tôi thích đá bóng.

  • 他们在公园里踢球。tāmen zài gōngyuán lǐ tī qiú. thanh 1

    Họ đá bóng trong công viên.

  • 小心,别踢到我。xiǎoxīn, bié tī dào wǒ. thanh 3

    Cẩn thận, đừng đá trúng tôi.

  • 孩子在踢一个小球。háizi zài tī yí ge xiǎo qiú. thanh 2

    Đứa trẻ đang đá một quả bóng nhỏ.

  • 放fàng thanh 4学xué thanh 2后hòu thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5一yī thanh 1起qǐ thanh 3去qù thanh 4踢tī thanh 1足zú thanh 2球qiú thanh 2吧ba thanh 5。

    Tan học chúng ta cùng đi đá bóng nhé.

  • 他tā thanh 1不bù thanh 4小xiǎo thanh 3心xīn thanh 1踢tī thanh 1到dào thanh 4了le thanh 5桌zhuō thanh 1子zi thanh 5腿tuǐ thanh 3。

    Anh ấy vô ý đá vào chân bàn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 易

    thanh phù 易 hay bị viết lẻ, thiếu bộ 𧾷.

  • 踩

    cùng bộ 𧾷, cũng là động tác chân, dễ nhầm khi đọc nghĩa.

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.