Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dēng蹬

Nghĩa tiếng Việt

bước vào

Âm Hán Việt

đăng, đặng

1 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 蹬 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
足
Số nét
19 nét
𧾷
biểu nghĩachân (bộ túc biến thể, gồm 口+止)
登
đăngbiểu âm(cho âm dēng)

蹬 = 足(biến thể 𧾷, biểu nghĩa: chân) + 登 (Đăng, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ túc chỉ hành động liên quan đến chân; 登 cho âm dēng.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này thường làm động từ đứng trước tân ngữ chỉ nơi chốn hoặc phương tiện để biểu thị hành động đạp hoặc giẫm lên.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /dēng/đạp

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đăng, đặng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đặng": chân (足) đặng lên như leo (登), đặng một bước, đạp lên phía trước.

Gương Hán-Việt

"đặng" trong "đặng lên" (đạp, bước lên); 登 (đăng) trong 登山 (leo núi)

Mở khoá kiến thức

Biết 蹬 mở khoá 蹬自行车 (đạp xe đạp), 蹬腿 (duỗi chân, đạp chân), 刁蹬 (khó tính, phức tạp).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蹬 seal 1
Tiểu triện

蹬 là chữ hình thanh: bộ 足 (biến thể 𧾷: chân) biểu nghĩa, chỉ hành động của chân; 登 (đăng) cho âm. Nghĩa là đạp, giẫm lên, hoặc mang (giày). Dẫn ví dụ cổ từ Hồng lâu mộng về hành động đứng tựa vào bậc cửa. Cũng dùng nghĩa đạp xe.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他蹬着自行车上班。tā dēngzhe zìxíngchē shàngbān. thanh 1

    Anh ấy đạp xe đi làm.

  • 她蹬了蹬脚,表示不耐烦。tā dēng le dēng jiǎo, biǎoshì bù nàifán. thanh 1

    Cô ấy giậm chân một cái, tỏ ra thiếu kiên nhẫn.

  • 运动员蹬地一跃,跳过了障碍物。yùndòngyuán dēngdì yīyuè, tiàoguò le zhàngàiwù. thanh 4

    Vận động viên đạp đất nhảy lên, vượt qua chướng ngại vật.

  • 他tā thanh 1用yòng thanh 4力lì thanh 4蹬dēng thanh 1着zhe thanh 5自zì thanh 4行xíng thanh 2车chē thanh 1上shàng thanh 4坡pō thanh 1。

    Anh ấy ra sức đạp xe lên dốc.

  • 宝bǎo thanh 3宝bǎo thanh 3在zài thanh 4床chuáng thanh 2上shàng thanh 4蹬dēng thanh 1着zhe thanh 5小xiǎo thanh 3腿tuǐ thanh 3。

    Em bé đạp đạp đôi chân nhỏ trên giường.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 登

    cùng âm Hán-Việt "đăng", là phần âm của 蹬; 登 nghĩa là leo lên, 蹬 nghĩa là đạp chân

  • 瞪

    cùng âm dèng, dễ nhầm; 瞪 nghĩa là trợn mắt nhìn

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.