Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zài载
載

Nghĩa tiếng Việt

chở đồ, nâng

Âm Hán Việt

tái, tải

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 载 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
車
Số nét
10 nét
𢦏
biểu âmcho âm zǎi/zài (gồm 戈 + 十)
车
xabiểu nghĩaxe: vật để chở

载 là dạng giản thể của 載. Phồn thể 載 = 𢦏 biểu âm + 車 (xe) biểu nghĩa; chữ hình thanh. 车 chỉ phương tiện chở, 𢦏 cho âm: sinh nghĩa 'chở, vận tải'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ hàng hóa được vận chuyển hoặc thông tin được ghi chép.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /zài/chở

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tái, tải

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Tải': có xe (车) thì mới 'tải' được đồ, đó là 'tải, vận tải, tải xuống'.

Gương Hán-Việt

'Tải' trong 'vận tải', 'tải trọng', 'tải xuống' (下载), 'quá tải'.

Mở khoá kiến thức

Biết 载 mở khóa 下载 (hạ tải/tải xuống), 记载 (ký tái/ghi chép), 承载 (thừa tải/chịu tải), 载体 (tải thể/vật mang), 转载 (chuyển tái).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

载 oracle 1
Giáp cốt văn
载 bronze 1
Kim văn
载 seal 1
Tiểu triện
载 liushutong 1
Lục thư thông

载 (phồn thể 載) là chữ hình thanh: 車 (xe) biểu nghĩa, 𢦏 biểu âm. Nghĩa gốc là 'xe chở đồ', sau mở rộng thành 'chở, mang theo, ghi chép (zǎi), năm (zǎi)'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我下载了一个新软件。wǒ xiàzài le yī gè xīn ruǎnjiàn. thanh 3

    Tôi đã tải về một phần mềm mới.

  • 历史书记载了这件事。lìshǐ shū jìzǎi le zhè jiàn shì. thanh 4

    Sách lịch sử đã ghi chép việc này.

  • 这座桥承载量很大。zhè zuò qiáo chéngzài liàng hěn dà. thanh 4

    Cây cầu này có sức chịu tải lớn.

  • 卡车载着货物上路了。kǎchē zàizhe huòwù shànglù le. thanh 3

    Xe tải chở hàng lên đường rồi.

  • 这zhè thanh 4辆liàng thanh 4车chē thanh 1载zài thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1货huò thanh 4物wù thanh 4。

    Chiếc xe này chở rất nhiều hàng hóa.

  • 出chū thanh 1租zū thanh 1车chē thanh 1载zài thanh 4着zhe thanh 5我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4了le thanh 5机jī thanh 1场chǎng thanh 3。

    Taxi chở chúng tôi ra sân bay.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 在

    đồng âm zài, dễ nhầm pinyin

  • 再

    đồng âm zài, dễ lẫn

  • 栽

    có 𢦏 tương tự, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.