Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词Danh từ名词
chéng成

Nghĩa tiếng Việt

thành, trở thành; hoàn thành; được, ổn

Âm Hán Việt

thành

1 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 成 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
戈
Số nét
6 nét

成 = 戊 (Mậu, vũ khí, biểu nghĩa) + 丁 (Đinh, biểu âm, viết gọn thành nét móc 𠃌); chữ hình thanh. Theo Ji Xusheng, nghĩa gốc là 'tường thành', vũ khí ám chỉ thứ được bảo vệ.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ sự hoàn thành, biến đổi hoặc làm tính từ chỉ sự thành thục, trọn vẹn.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Động từ chỉ sự thay đổi, kết quả.

  • /chéng/trở thành

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thành

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thành" = hoàn thành, trở thành. Nhớ: cầm vũ khí 戊 bảo vệ điều gì đó cho đến lúc nó vững vàng, chính là làm cho việc 'thành'.

Gương Hán-Việt

'Thành' trong thành công, hoàn thành, thành tựu, thành lập, thành phố.

Mở khoá kiến thức

Biết 成 mở khoá 成功 (thành công), 完成 (hoàn thành), 成为 (trở thành), 成绩 (thành tích).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

成 bronze 1
Kim văn
成 silk 1
Bạch thư
成 bigseal 1
Đại triện

成 là chữ hình thanh ghép 戊 (vũ khí, biểu nghĩa) với 丁 (biểu âm). Theo nhà nghiên cứu Ji Xusheng, nghĩa gốc của 成 là 'tường thành': vũ khí ám chỉ vật được bảo vệ. Cách hiểu phổ biến rằng phần trong là 囗 hay 口 chỉ là dân gian gán nghĩa. Nghĩa gốc 'tường thành' nay được giữ lại trong chữ 城.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 他终于成功了。tā zhōngyú chénggōng le. thanh 1

    Cuối cùng anh ấy cũng thành công.

  • 我想成为老师。wǒ xiǎng chéngwéi lǎoshī. thanh 3

    Tôi muốn trở thành giáo viên.

  • 你的成绩很好。nǐ de chéngjì hěn hǎo. thanh 3

    Thành tích của bạn rất tốt.

  • 工作已经完成了。gōngzuò yǐjīng wánchéng le. thanh 1

    Công việc đã hoàn thành rồi.

  • 他tā thanh 1成chéng thanh 2了le thanh 5老lǎo thanh 3师shī thanh 1

    Anh ấy đã trở thành giáo viên

  • 做zuò thanh 4成chéng thanh 2

    làm được, hoàn thành

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 城

    cùng âm 'chéng', cùng gốc nghĩa 'tường thành'; 城 là 成 + bộ Thổ

  • 诚

    cùng âm 'chéng' và đồng Hán-Việt 'thành' (chân thành), khác nhau ở bộ 言

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.