Nghĩa tiếng Việt
crom
Âm Hán Việt
sưu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 17 nét
鎪 thuộc bộ Kim (金, kim loại). Chữ chỉ động tác khắc chạm.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm động từ chỉ hành động chạm khắc hoa văn lên đồ kim khí.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: sưu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sưu": bộ Kim (金, kim loại), tay sưu tầm khắc chạm kim loại, từng đường nét như sưu tập nghệ thuật.
Gương Hán-Việt
sưu: ít dùng độc lập; xuất hiện trong 雕鎪 (điêu sưu, điêu khắc)
Mở khoá kiến thức
Biết 鎪 (sưu) mở khoá từ 雕鎪 (điêu khắc kim loại) trong văn cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鎪 có nghĩa là khắc chạm (kim loại hoặc gỗ), dùng phương ngữ. Âm và nghĩa, xuất hiện trong từ 雕鎪 (điêu khắc). chưa có phân tích cấu tạo.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 雕鎪是古代工艺中的精细技术。
Điêu sưu là kỹ thuật tinh xảo trong nghề thủ công cổ.
- 工匠用鎪刻制铜器花纹。
Thợ thủ công dùng 鎪 khắc hoa văn đồng.
- 鎪在方言中仍有使用。
鎪 vẫn còn dùng trong phương ngữ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.