Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zuān钻
鑽/鉆

Nghĩa tiếng Việt

xiên, dùi, khoan; luồn qua, chui qua; nghiên cứu sâu

Âm Hán Việt

toàn, toản

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 钻 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
金
Số nét
10 nét

钻 = 钅(Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 占 (Chiêm, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ kim chỉ dụng cụ kim loại để khoan, 占 cho âm đọc. Giản thể của 鑽.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ hành động khoan lỗ, chui qua hoặc đi sâu nghiên cứu một vấn đề.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /zuān/khoan, máy khoan

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: toàn, toản

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khoan": kim loại (钅) nhọn chiêm vào (占-âm), khoan lỗ, chui vào, nghiên cứu sâu như mũi khoan.

Gương Hán-Việt

"khoan" trong "khoan lỗ", "khoan dung" (ở nghĩa rộng): đào sâu, xuyên vào

Mở khoá kiến thức

Biết 钻 (khoan) mở khoá: 钻研 (nghiên cứu chuyên sâu), 钻石 (kim cương), 钻空子 (lợi dụng kẽ hở), 钻头 (mũi khoan).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

钻 seal 1
Triện thư

钻 (giản thể của 鑽) là chữ hình thanh: 釒/钅 (kim loại) biểu nghĩa, 贊/占 biểu âm. Nghĩa gốc là mũi khoan kim loại. Thấy trong triện thư.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 工人用电钻在墙上打孔。Gōngrén yòng diànzuàn zài qiáng shàng dǎ kǒng. thanh 1

    Công nhân dùng máy khoan điện để khoan tường.

  • 他花时间钻研这个问题。Tā huā shíjiān zuānyán zhège wèntí. thanh 1

    Anh ấy dành thời gian nghiên cứu sâu vấn đề này.

  • 这颗钻石非常珍贵。Zhè kē zuànshí fēicháng zhēnguì. thanh 4

    Viên kim cương này rất quý giá.

  • 他善于钻空子,总能占便宜。Tā shànyú zuān kòngzi, zǒng néng zhān piányí. thanh 1

    Hắn giỏi lợi dụng kẽ hở, luôn chiếm lợi thế.

  • 小xiǎo thanh 3猫māo thanh 1钻zuān thanh 1进jìn thanh 4了le thanh 5被bèi thanh 4子zi thanh 5里lǐ thanh 3。

    Con mèo con chui vào trong chăn.

  • 工gōng thanh 1人rén thanh 2在zài thanh 4墙qiáng thanh 2上shàng thanh 4钻zuān thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4洞dòng thanh 4。

    Công nhân khoan một lỗ trên tường.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 砖

    cùng có 专/占 gần âm; 砖 là gạch (bộ thạch), 钻 là khoan/kim cương (bộ kim)

  • 占

    钻 chứa 占; 占 đơn thuần là chiếm/xem bói, 钻 là khoan/nghiên cứu sâu

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.