Nghĩa tiếng Việt
xông vào, xông pha; gây ra (hoạ)
Âm Hán Việt
sấm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 門
- Số nét
- 6 nét
闯 = 门 (Môn: cửa) + 马 (Mã: ngựa); chữ hội ý. Hình ảnh con ngựa xông qua cửa, diễn tả hành động xông vào, liều lĩnh vượt qua chướng ngại.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ vị ngữ biểu thị hành động xông pha hoặc đột nhập nhanh chóng.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Từ đơn- /chuǎng/xông vào
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: sấm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sấm": con 马 (mã) ngựa xông thẳng qua 门 (môn) cửa, tiếng sấm vang, dũng mãnh xông pha.
Gương Hán-Việt
sấm trong '闯将 sấm tướng' (vị tướng xông xáo)
Mở khoá kiến thức
Biết 闯 (sấm) mở khoá: 闯入 (xông vào), 闯关 (vượt ải), 闯荡 (bôn ba lăn lộn).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
闯 là chữ hội ý: 馬 (mã: ngựa) xông qua 門 (môn: cửa). Hình ảnh sinh động: con ngựa húc vỡ cửa lao vào, nghĩa gốc là xông xáo, liều lĩnh vượt qua, sau dùng rộng cho '闯入' (xông vào), '闯荡' (bôn ba).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
danh tiếng tốt
卡闯thông báo tang lễ
横冲直闯lao bừa bãi, xông xáo
珍闯kiến văn quý hiếm
走南闯北đi khắp nơi, bôn ba khắp chốn
闯世界xông pha ra thế giới, bôn ba kiếm sống
闯关vượt ải, vượt qua cửa ải
闯关东di cư đến vùng Đông Bắc (lịch sử)
闯劲tinh thần xông xáo, khí thế dám làm
闯天下bôn ba thiên hạ, lập nghiệp xa nhà
闯将người tiên phong, người dám xông pha
闯江湖bôn ba giang hồ, lăn lộn kiếm sống
Ví dụ
- 他闯进了会议室。
Anh ấy xông thẳng vào phòng họp.
- 年轻人要勇于闯荡。
Người trẻ phải dũng cảm bôn ba lăn lộn.
- 他闯了大祸。
Anh ấy gây ra chuyện lớn rồi.
- 不要乱闯红灯。
Đừng tùy tiện vượt đèn đỏ.
- 他没敲门就直接闯了进来。
Anh ấy không gõ cửa mà trực tiếp xông vào trong.
- 司机因为闯红灯被警察罚款了。
Tài xế bị cảnh sát phạt tiền vì vượt đèn đỏ.
- 一只小鸟突然闯进了我的房间。
Một chú chim nhỏ bỗng nhiên xông vào phòng của tôi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.