Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gù顾
顧

Nghĩa tiếng Việt

trông nom, chăm sóc; ngoảnh lại; khách hàng (顾客)

Âm Hán Việt

cố

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 顾 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
頁
Số nét
10 nét

顾 (phồn thể 顧) = 厄 (Ách, biểu âm trong bản giản thể) + 页 (Hiệt, biểu nghĩa: đầu); chữ hình thanh: quay đầu nhìn lại. Phồn thể 顧 có thanh phù 雇.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ biểu thị hành động nhìn lại phía sau hoặc quan tâm, chăm sóc.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /gù/chăm sóc

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: cố

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cố": quay đầu 页 nhìn lại cảnh khốn ách 厄, đó là cố, là ngoái nhìn, là đoái hoài.

Gương Hán-Việt

Dùng trong 'chiếu cố', 'cố vấn', 'cố khách', 'tam cố thảo lư' (ba lần đoái tới lều cỏ).

Mở khoá kiến thức

Biết 顾 mở khoá hệ từ Hán-Việt về quan tâm: chiếu cố, cố vấn, cố khách, hồi cố.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

顾 seal 1
Tiểu triện

顧 (giản thể 顾) là chữ hình thanh: bộ 頁 (giản hoá thành 页: chỉ đầu, gương mặt) cho nghĩa, 雇 (giản hoá thành 厄) cho âm. Nghĩa gốc 'quay đầu nhìn lại', mở rộng thành 'đoái hoài, quan tâm, ngó đến, chăm sóc' (照顾, 顾客, 顾及).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 请你照顾一下孩子。qǐng nǐ zhàogù yíxià háizi. thanh 3

    Xin bạn chăm sóc đứa trẻ một chút.

  • 这家店有很多顾客。zhè jiā diàn yǒu hěn duō gùkè. thanh 4

    Cửa hàng này có rất nhiều khách hàng.

  • 他回头看了一眼,不顾别人。tā huítóu kàn le yì yǎn, bú gù biérén. thanh 1

    Anh ấy ngoái lại nhìn, không đoái đến người khác.

  • 顾不上吃饭。gùbushàng chī fàn. thanh 4

    Không kịp lo ăn cơm.

  • 他tā thanh 1只zhǐ thanh 3顾gù thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4,连lián thanh 2饭fàn thanh 4都dōu thanh 1忘wàng thanh 4了le thanh 5吃chī thanh 1。

    Anh ấy chỉ lo làm việc, quên cả ăn cơm.

  • 她tā thanh 1一yī thanh 1边biān thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4,一yī thanh 1边biān thanh 1照zhào thanh 4顾gù thanh 4孩hái thanh 2子zi thanh 5。

    Cô ấy vừa làm việc vừa chăm con.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 故

    đồng âm 'gù', dễ nhầm 'cố' nghĩa cũ và 'cố' nghĩa đoái

  • 雇

    phồn thể 顧 có 雇 làm thanh phù; tự dạng phần trái phồn thể giống

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.