Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
pú蒲

Nghĩa tiếng Việt

cỏ bồ

Âm Hán Việt

bồ

1 chữ13 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 蒲 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
艸
Số nét
13 nét
艹
thảobiểu nghĩacỏ, thực vật
浦
phổbiểu âmbờ sông: âm pǔ/bồ

蒲 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: thực vật) + 浦 (Phổ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 艹 chỉ đây là loài thực vật, phần 浦 cho âm pú. 蒲 là cây bồ (Typha): cỏ thủy sinh mọc ở bờ ao, đầm lầy.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ các loại cây thuộc họ bồ hoàng hoặc các vật dụng làm từ cỏ bồ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: bồ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bồ": 艹 (cỏ) mọc ven 浦 (bờ nước), cỏ bồ ven hồ, dân gian đan chiếu bồ từ ngàn đời.

Gương Hán-Việt

bồ đoàn (nệm cỏ ngồi thiền), bồ lưu (sắn dây)

Mở khoá kiến thức

Biết 蒲 mở khoá: bồ đoàn (蒲团: nệm ngồi thiền), bồ tát (菩萨: Bodhisattva, nhưng khác chữ), Bồ Điền (蒲田: địa danh), quạt bồ (蒲扇).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蒲 là chữ hình thanh: bộ 艸/艹 (thảo) biểu nghĩa, phần 浦 biểu âm. Gốc nghĩa: cây bồ (cói, lác), loài cỏ nước thường mọc ở bờ hồ, ao đầm; dùng đan chiếu, làm đồ thủ công.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 葡

    cùng âm pú, là nho (葡萄): khác nghĩa hoàn toàn

  • 菩

    cùng âm pú, trong 菩萨 (Bồ Tát)

  • 浦

    là phần âm của 蒲, là bờ sông

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.